HSK 7–9 · Bài 193 · Mẹ Cô Dâu Lo Từng Chi Tiết Đám Cưới - Nói Nỗi Lo Với 唯恐/生怕

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 嫁妆jiàzhuangn

    của hồi môn

    “这床丝绸被子是外婆给她准备的嫁妆。”

    Zhè chuáng sīchóu bèizi shì wàipó gěi tā zhǔnbèi de jiàzhuang.

    Chiếc chăn lụa này là của hồi môn bà ngoại chuẩn bị cho cô ấy.

  • 喜糖xǐtángn

    kẹo cưới, kẹo mừng

    “同事结婚,给我们每人发了一盒喜糖。”

    Tóngshì jiéhūn, gěi wǒmen měi rén fā le yì hé xǐtáng.

    Đồng nghiệp kết hôn, phát cho mỗi người chúng tôi một hộp kẹo cưới.

  • 差错chācuòn

    sai sót, sơ suất

    “婚礼流程复杂,哪个环节出了差错都很麻烦。”

    Hūnlǐ liúchéng fùzá, nǎ gè huánjié chū le chācuò dōu hěn máfan.

    Trình tự đám cưới phức tạp, khâu nào xảy ra sai sót cũng rất phiền.

  • 嘱咐zhǔfùv

    dặn dò, căn dặn

    “出门前,妈妈再三嘱咐我路上开慢点。”

    Chūmén qián, māma zàisān zhǔfù wǒ lùshang kāi màn diǎn.

    Trước khi ra khỏi nhà, mẹ dặn đi dặn lại tôi đi đường lái chậm thôi.

  • 操心cāoxīnv

    lo lắng, bận tâm, lo toan

    “孩子都三十了,这些事您就别操心了。”

    Háizi dōu sānshí le, zhèxiē shì nín jiù bié cāoxīn le.

    Con cũng ba mươi tuổi rồi, mấy chuyện này mẹ đừng lo nữa.

  • 女方nǚfāngn

    nhà gái, bên nữ

    “按照当地习俗,回门宴由女方家里操办。”

    Ànzhào dāngdì xísú, huíményàn yóu nǚfāng jiālǐ cāobàn.

    Theo phong tục địa phương, tiệc lại mặt do nhà gái lo liệu.

  • 男方nánfāngn

    nhà trai, bên nam

    “男方的亲戚大多从外地赶来,酒店已经订好了。”

    Nánfāng de qīnqi dàduō cóng wàidì gǎnlai, jiǔdiàn yǐjīng dìng hǎo le.

    Họ hàng nhà trai phần lớn từ nơi khác đến, khách sạn đã đặt xong rồi.

  • 絮叨xùdaov

    lải nhải, nói đi nói lại, cằn nhằn

    “他一喝酒就爱絮叨年轻时候的事。”

    Tā yì hē jiǔ jiù ài xùdao niánqīng shíhou de shì.

    Hễ uống rượu là anh ấy lại thích lải nhải chuyện hồi trẻ.

  • 面面俱到miànmiànjùdàoadj

    chu đáo mọi mặt, lo liệu vẹn toàn

    “这家婚庆公司安排得面面俱到,连停车都替客人想好了。”

    Zhè jiā hūnqìng gōngsī ānpái de miànmiànjùdào, lián tíngchē dōu tì kèrén xiǎng hǎo le.

    Công ty tổ chức tiệc cưới này sắp xếp chu đáo mọi mặt, đến cả chỗ đỗ xe cũng đã tính sẵn cho khách.

  • 喜洋洋xǐyángyángadj

    hớn hở, vui mừng rạng rỡ

    “新郎一早就喜洋洋地来接新娘了。”

    Xīnláng yìzǎo jiù xǐyángyáng de lái jiē xīnniáng le.

    Chú rể từ sáng sớm đã hớn hở đến đón cô dâu.