HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 193 · A bride's mother frets over every detail of the wedding

Mẹ Cô Dâu Lo Từng Chi Tiết Đám Cưới - Nói Nỗi Lo Với 唯恐/生怕

Hai ngày trước đám cưới, mẹ cô dâu đếm đi đếm lại kẹo cưới, chỉ sợ có gì sai sót; cô con gái vừa thương vừa buồn cười. Học "唯恐/生怕" để nói "chỉ sợ, e rằng…" khi giải thích một hành động thận trọng. Ví dụ: "我生怕哪个环节出差错。"

  • Dùng "唯恐/生怕 + mệnh đề" để nói về nỗi lo của chủ ngữ và giải thích vì sao ai đó làm việc hết sức cẩn thận.
  • Nói về việc chuẩn bị đám cưới: kẹo cưới, của hồi môn, nhà trai, nhà gái, sắp xếp chỗ ngồi, dặn dò, lo toan.
  • Phân biệt 唯恐 (văn viết) với 生怕 (dùng cả khẩu ngữ), và với 恐怕, 以免.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 嫁妆jiàzhuangn

    của hồi môn

    “这床丝绸被子是外婆给她准备的嫁妆。”

    Zhè chuáng sīchóu bèizi shì wàipó gěi tā zhǔnbèi de jiàzhuang.

    Chiếc chăn lụa này là của hồi môn bà ngoại chuẩn bị cho cô ấy.

  • 喜糖xǐtángn

    kẹo cưới, kẹo mừng

    “同事结婚,给我们每人发了一盒喜糖。”

    Tóngshì jiéhūn, gěi wǒmen měi rén fā le yì hé xǐtáng.

    Đồng nghiệp kết hôn, phát cho mỗi người chúng tôi một hộp kẹo cưới.

  • 差错chācuòn

    sai sót, sơ suất

    “婚礼流程复杂,哪个环节出了差错都很麻烦。”

    Hūnlǐ liúchéng fùzá, nǎ gè huánjié chū le chācuò dōu hěn máfan.

    Trình tự đám cưới phức tạp, khâu nào xảy ra sai sót cũng rất phiền.

  • 嘱咐zhǔfùv

    dặn dò, căn dặn

    “出门前,妈妈再三嘱咐我路上开慢点。”

    Chūmén qián, māma zàisān zhǔfù wǒ lùshang kāi màn diǎn.

    Trước khi ra khỏi nhà, mẹ dặn đi dặn lại tôi đi đường lái chậm thôi.

  • 操心cāoxīnv

    lo lắng, bận tâm, lo toan

    “孩子都三十了,这些事您就别操心了。”

    Háizi dōu sānshí le, zhèxiē shì nín jiù bié cāoxīn le.

    Con cũng ba mươi tuổi rồi, mấy chuyện này mẹ đừng lo nữa.

  • 女方nǚfāngn

    nhà gái, bên nữ

    “按照当地习俗,回门宴由女方家里操办。”

    Ànzhào dāngdì xísú, huíményàn yóu nǚfāng jiālǐ cāobàn.

    Theo phong tục địa phương, tiệc lại mặt do nhà gái lo liệu.

  • 男方nánfāngn

    nhà trai, bên nam

    “男方的亲戚大多从外地赶来,酒店已经订好了。”

    Nánfāng de qīnqi dàduō cóng wàidì gǎnlai, jiǔdiàn yǐjīng dìng hǎo le.

    Họ hàng nhà trai phần lớn từ nơi khác đến, khách sạn đã đặt xong rồi.

  • 絮叨xùdaov

    lải nhải, nói đi nói lại, cằn nhằn

    “他一喝酒就爱絮叨年轻时候的事。”

    Tā yì hē jiǔ jiù ài xùdao niánqīng shíhou de shì.

    Hễ uống rượu là anh ấy lại thích lải nhải chuyện hồi trẻ.

  • 面面俱到miànmiànjùdàoadj

    chu đáo mọi mặt, lo liệu vẹn toàn

    “这家婚庆公司安排得面面俱到,连停车都替客人想好了。”

    Zhè jiā hūnqìng gōngsī ānpái de miànmiànjùdào, lián tíngchē dōu tì kèrén xiǎng hǎo le.

    Công ty tổ chức tiệc cưới này sắp xếp chu đáo mọi mặt, đến cả chỗ đỗ xe cũng đã tính sẵn cho khách.

  • 喜洋洋xǐyángyángadj

    hớn hở, vui mừng rạng rỡ

    “新郎一早就喜洋洋地来接新娘了。”

    Xīnláng yìzǎo jiù xǐyángyáng de lái jiē xīnniáng le.

    Chú rể từ sáng sớm đã hớn hở đến đón cô dâu.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

婚礼前两天

Tối thứ Năm, hai ngày trước đám cưới, ở nhà tại Hàng Châu, bà 范雅芬 ngồi kiểm tra đồ cưới cùng con gái 陈思怡.

范雅芬 (mẹ cô dâu) · 陈思怡 (cô dâu, con gái của 范雅芬)

1. 范雅芬为什么专门买了个硬箱子?

Vì sao bà 范雅芬 mua riêng một cái hộp cứng?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Vì Sao Năng Suất Nhà Máy Chững Lại - Chỉ Ra Điểm Mấu Chốt Với Danh Từ + 所在

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới