HSK 7–9 · Bài 192 · Số Lượng Cò Quăm Mào Phục Hồi - Nói Về Triển Vọng Với 有望

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 孕育yùnyùv

    nuôi dưỡng, sản sinh ra (nghĩa bóng: môi trường nuôi dưỡng sự sống)

    “这片湿地孕育了上百种鸟类。”

    Zhè piàn shīdì yùnyù le shàng bǎi zhǒng niǎolèi.

    Vùng đất ngập nước này nuôi dưỡng hơn một trăm loài chim.

  • 存活cúnhuóv

    sống sót, sống được

    “刚放飞的幼鸟,能在野外存活下来的不到一半。”

    Gāng fàngfēi de yòuniǎo, néng zài yěwài cúnhuó xialai de bú dào yíbàn.

    Chim non vừa được thả, số sống sót được ngoài tự nhiên chưa đến một nửa.

  • 稀少xīshǎoadj

    hiếm, thưa thớt

    “这种鸟数量稀少,很多人一辈子都没见过。”

    Zhè zhǒng niǎo shùliàng xīshǎo, hěn duō rén yíbèizi dōu méi jiànguò.

    Loài chim này số lượng hiếm, nhiều người cả đời chưa từng thấy.

  • 监控jiānkòngn

    giám sát, theo dõi (thường bằng thiết bị, camera)

    “工作人员通过监控画面观察鸟巢里的情况。”

    Gōngzuò rényuán tōngguò jiānkòng huàmiàn guānchá niǎocháo lǐ de qíngkuàng.

    Nhân viên quan sát tình hình trong tổ chim qua hình ảnh camera giám sát.

  • 攀升pānshēngv

    tăng lên, leo thang (số lượng, chỉ số)

    “这几年来保护区观鸟的游客人数不断攀升。”

    Zhè jǐ nián lái bǎohùqū guānniǎo de yóukè rénshù bùduàn pānshēng.

    Mấy năm nay số du khách đến khu bảo tồn ngắm chim không ngừng tăng.

  • 迹象jìxiàngn

    dấu hiệu

    “树上出现了新的鸟巢,这是一个好迹象。”

    Shù shang chūxiàn le xīn de niǎocháo, zhè shì yí gè hǎo jìxiàng.

    Trên cây xuất hiện tổ chim mới, đó là một dấu hiệu tốt.

  • 茂密màomìadj

    rậm rạp, um tùm (cây cối)

    “河边的树林很茂密,夏天特别凉快。”

    Hébiān de shùlín hěn màomì, xiàtiān tèbié liángkuai.

    Rừng cây ven sông rất rậm rạp, mùa hè đặc biệt mát mẻ.

  • 偏僻piānpìadj

    hẻo lánh, xa xôi

    “保护站在一个很偏僻的山沟里,进出很不方便。”

    Bǎohù zhàn zài yí gè hěn piānpì de shāngōu lǐ, jìnchū hěn bù fāngbiàn.

    Trạm bảo tồn nằm trong một khe núi rất hẻo lánh, ra vào rất bất tiện.

  • 追踪zhuīzōngv

    theo dõi, lần theo dấu vết

    “研究人员追踪这只鸟整整三年了。”

    Yánjiū rényuán zhuīzōng zhè zhī niǎo zhěngzhěng sān nián le.

    Các nhà nghiên cứu đã theo dõi con chim này suốt ba năm.

  • 孵化fūhuàv

    ấp nở (trứng)

    “这窝蛋再过几天就要孵化了。”

    Zhè wō dàn zài guò jǐ tiān jiùyào fūhuà le.

    Ổ trứng này vài hôm nữa là nở.