Họp Báo Sau Sự Cố Chất Lượng Sữa - Cam Kết Dốc Sức Với 竭力
Sau khi một lô sữa thanh trùng không đạt kiểm tra, người phát ngôn của công ty sữa trả lời câu hỏi của phóng viên một cách bình tĩnh, rõ ràng. Học "竭力" để nói dốc hết sức làm một việc khó. Ví dụ: "我们正在竭力挽回消费者的信任。"
- Dùng "Chủ ngữ + 竭力 + Động từ" để nói dồn toàn lực vào một việc khó, nhất là trong phát ngôn, cam kết trang trọng.
- Nói về xử lý khủng hoảng: tuyên bố, né tránh, che giấu, cứu vãn, làm lắng dịu, hàng kém chất lượng, làm giả, tiêu huỷ, chất vấn, bày tỏ thái độ.
- Phân biệt 竭力 với 尽量, 尽力, 力求 và thành ngữ 竭尽全力.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 声称shēngchēngv
tuyên bố, cho là (thường chưa được kiểm chứng)
“这家网店声称所有商品都是进口的。”
Zhè jiā wǎngdiàn shēngchēng suǒyǒu shāngpǐn dōu shì jìnkǒu de.
Cửa hàng trên mạng này tuyên bố tất cả hàng hoá đều là hàng nhập khẩu.
- 回避huíbìv
né tránh
“他总是回避这个问题,不肯正面回答。”
Tā zǒngshì huíbì zhège wèntí, bùkěn zhèngmiàn huídá.
Anh ấy lúc nào cũng né tránh vấn đề này, không chịu trả lời thẳng.
- 隐瞒yǐnmánv
che giấu, giấu giếm
“出了问题就要说清楚,隐瞒只会让事情更糟。”
Chū le wèntí jiùyào shuō qīngchu, yǐnmán zhǐ huì ràng shìqing gèng zāo.
Có vấn đề thì phải nói rõ, che giấu chỉ khiến mọi chuyện tệ hơn.
- 挽回wǎnhuív
cứu vãn, lấy lại (lòng tin, tổn thất)
“失去的信任,要花很长时间才能挽回。”
Shīqù de xìnrèn, yào huā hěn cháng shíjiān cáinéng wǎnhuí.
Lòng tin đã mất phải mất rất nhiều thời gian mới lấy lại được.
- 平息píngxīv
lắng xuống, dập tắt (tranh cãi, sóng gió)
“经过公司的解释,网上的争论慢慢平息了。”
Jīngguò gōngsī de jiěshì, wǎngshàng de zhēnglùn mànmàn píngxī le.
Sau lời giải thích của công ty, cuộc tranh cãi trên mạng dần lắng xuống.
- 劣质lièzhìadj
kém chất lượng
“用劣质材料做的包装,很容易漏。”
Yòng lièzhì cáiliào zuò de bāozhuāng, hěn róngyì lòu.
Bao bì làm bằng vật liệu kém chất lượng rất dễ bị rò rỉ.
- 造假zàojiǎv
làm giả, gian lận (số liệu, hồ sơ)
“检测数据一旦造假,后果非常严重。”
Jiǎncè shùjù yídàn zàojiǎ, hòuguǒ fēicháng yánzhòng.
Số liệu kiểm nghiệm một khi bị làm giả thì hậu quả rất nghiêm trọng.
- 销毁xiāohuǐv
tiêu huỷ
“过期的原料必须全部销毁,不能再用。”
Guòqī de yuánliào bìxū quánbù xiāohuǐ, bù néng zài yòng.
Nguyên liệu quá hạn phải tiêu huỷ toàn bộ, không được dùng lại.
- 追问zhuīwènv
hỏi dồn, gặng hỏi tiếp
“记者追问了好几次,他才说出具体数字。”
Jìzhě zhuīwèn le hǎo jǐ cì, tā cái shuō chu jùtǐ shùzì.
Phóng viên gặng hỏi mấy lần, anh ta mới nói ra con số cụ thể.
- 表态biǎotàiv
bày tỏ thái độ, lên tiếng nêu lập trường
“这件事影响很大,公司必须尽快表态。”
Zhè jiàn shì yǐngxiǎng hěn dà, gōngsī bìxū jǐnkuài biǎotài.
Chuyện này ảnh hưởng rất lớn, công ty phải sớm lên tiếng bày tỏ thái độ.
Luyện nghe
Bài 1/1新闻发布会
Mười giờ sáng, tại phòng họp báo của công ty sữa, người phát ngôn 高锦明 trả lời câu hỏi của phóng viên mảng kinh tế 冯淑红.
高锦明 (người phát ngôn của công ty sữa) · 冯淑红 (phóng viên mảng kinh tế)
1. 公司是什么时候停产封存的?
Công ty dừng sản xuất và niêm phong khi nào?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Số Lượng Cò Quăm Mào Phục Hồi - Nói Về Triển Vọng Với 有望
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
