HSK 7–9 · Bài 186 · Thị Trường Nhà Đất Trì Trệ - Phân Tích Nguyên Nhân Với 加之

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 开发商kāifāshāngn

    chủ đầu tư, nhà phát triển bất động sản

    “这个楼盘的开发商推出了一批特价房。”

    Zhège lóupán de kāifāshāng tuīchū le yì pī tèjià fáng.

    Chủ đầu tư của dự án này tung ra một đợt căn hộ giá ưu đãi.

  • 库存kùcúnn

    hàng tồn (ở đây: số nhà chưa bán được)

    “全市新房库存偏高,开发商的压力不小。”

    Quán shì xīnfáng kùcún piān gāo, kāifāshāng de yālì bù xiǎo.

    Lượng nhà mới tồn kho của toàn thành phố khá cao, áp lực của các chủ đầu tư không nhỏ.

  • 下跌xiàdiēv

    giảm, sụt (giá cả, chỉ số)

    “上个月二手房价格又下跌了一点。”

    Shànggèyuè èrshǒu fáng jiàgé yòu xiàdiē le yì diǎn.

    Tháng trước giá nhà cũ lại giảm thêm một chút.

  • 供求gōngqiún

    cung cầu

    “房价最终还是由供求关系决定的。”

    Fángjià zuìzhōng háishi yóu gōngqiú guānxi juédìng de.

    Giá nhà rốt cuộc vẫn do quan hệ cung cầu quyết định.

  • 低迷dīmíadj

    trì trệ, ảm đạm (thị trường)

    “楼市低迷的时候,看房的人也少了很多。”

    Lóushì dīmí de shíhou, kàn fáng de rén yě shǎo le hěn duō.

    Khi thị trường nhà đất trì trệ, người đi xem nhà cũng ít đi nhiều.

  • 观望guānwàngv

    đứng ngoài quan sát, chờ xem tình hình

    “很多买家还在观望,不急着下单。”

    Hěn duō mǎijiā hái zài guānwàng, bù jí zhe xià dān.

    Nhiều người mua vẫn đang đứng ngoài quan sát, không vội chốt mua.

  • 不景气bùjǐngqìadj

    ảm đạm, làm ăn khó khăn (kinh tế, ngành nghề)

    “这两年装修行业不景气,不少小公司关门了。”

    Zhè liǎng nián zhuāngxiū hángyè bùjǐngqì, bùshǎo xiǎo gōngsī guān mén le.

    Hai năm nay ngành sửa sang nhà cửa làm ăn khó khăn, không ít công ty nhỏ đã đóng cửa.

  • 跌幅diēfún

    mức giảm, biên độ giảm

    “这个季度房价的跌幅比上个季度小。”

    Zhège jìdù fángjià de diēfú bǐ shàng gè jìdù xiǎo.

    Quý này mức giảm của giá nhà nhỏ hơn quý trước.

  • 走势zǒushìn

    xu hướng, diễn biến (giá cả, thị trường)

    “下半年楼市的走势还很难判断。”

    Xià bànnián lóushì de zǒushì hái hěn nán pànduàn.

    Diễn biến thị trường nhà đất nửa cuối năm vẫn còn khó đoán.

  • 下调xiàtiáov

    điều chỉnh giảm, hạ (giá, lãi suất)

    “银行这个月下调了房贷利率。”

    Yínháng zhège yuè xiàtiáo le fángdài lìlǜ.

    Tháng này ngân hàng đã hạ lãi suất cho vay mua nhà.