HSK 7–9 · Bài 178 · Phổ Biến Cho Tình Nguyện Viên Trước Lễ Khai Mạc Hội Chợ Quốc Tế - Thông Báo Trang Trọng Với 届时

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 庆典qìngdiǎnn

    lễ kỷ niệm, đại lễ, lễ mừng

    “为了这次开幕庆典,工作人员准备了整整三个月。”

    Wèile zhè cì kāimù qìngdiǎn, gōngzuò rényuán zhǔnbèi le zhěngzhěng sān gè yuè.

    Để chuẩn bị cho đại lễ khai mạc lần này, nhân viên đã chuẩn bị tròn ba tháng.

  • 盛会shènghuìn

    sự kiện lớn, đại hội long trọng

    “这届博览会是全球客商的一场盛会。”

    Zhè jiè bólǎnhuì shì quánqiú kèshāng de yì chǎng shènghuì.

    Kỳ hội chợ này là một sự kiện lớn của giới thương nhân toàn cầu.

  • 东道主dōngdàozhǔn

    chủ nhà (bên đăng cai, tiếp đón)

    “作为东道主,我们要让每一位来宾都有宾至如归的感觉。”

    Zuòwéi dōngdàozhǔ, wǒmen yào ràng měi yí wèi láibīn dōu yǒu bīnzhìrúguī de gǎnjué.

    Là chủ nhà, chúng ta phải khiến mỗi vị khách đều cảm thấy như ở nhà mình.

  • 志愿zhìyuànv

    tự nguyện, tình nguyện (志愿者: tình nguyện viên)

    “她大学四年一直在做志愿服务,从来没有间断过。”

    Tā dàxué sì nián yìzhí zài zuò zhìyuàn fúwù, cónglái méiyǒu jiànduàn guo.

    Bốn năm đại học cô ấy luôn tham gia hoạt động tình nguyện, chưa bao giờ gián đoạn.

  • 引领yǐnlǐngv

    dẫn, đưa (người đến chỗ), dẫn dắt

    “志愿者把外国嘉宾引领到了贵宾休息室。”

    Zhìyuànzhě bǎ wàiguó jiābīn yǐnlǐng dào le guìbīn xiūxishì.

    Tình nguyện viên dẫn các vị khách nước ngoài đến phòng nghỉ dành cho khách quý.

  • 就座jiùzuòv

    ngồi vào chỗ, an tọa

    “仪式马上开始,请各位来宾尽快就座。”

    Yíshì mǎshàng kāishǐ, qǐng gèwèi láibīn jǐnkuài jiùzuò.

    Buổi lễ sắp bắt đầu, xin mời quý vị khách nhanh chóng ngồi vào chỗ.

  • 会场huìchǎngn

    hội trường, nơi diễn ra buổi họp/buổi lễ

    “会场里一共摆了一千二百个座位。”

    Huìchǎng lǐ yígòng bǎi le yìqiān èrbǎi gè zuòwèi.

    Trong hội trường bày tổng cộng một nghìn hai trăm chỗ ngồi.

  • 宣读xuāndúv

    đọc to trước mọi người, tuyên đọc (văn bản)

    “主持人当众宣读了获奖名单。”

    Zhǔchírén dāngzhòng xuāndú le huòjiǎng míngdān.

    Người dẫn chương trình đã đọc danh sách đoạt giải trước mọi người.

  • 议程yìchéngn

    chương trình (nghị sự) của buổi họp, buổi lễ

    “会议议程临时调整,第二项改到下午进行。”

    Huìyì yìchéng línshí tiáozhěng, dì-èr xiàng gǎi dào xiàwǔ jìnxíng.

    Chương trình họp được điều chỉnh đột xuất, mục thứ hai chuyển sang buổi chiều.

  • 盛大shèngdàadj

    long trọng, hoành tráng, quy mô lớn

    “博览会闭幕那天,还会举行一场盛大的烟火表演。”

    Bólǎnhuì bìmù nà tiān, hái huì jǔxíng yì chǎng shèngdà de yānhuǒ biǎoyǎn.

    Ngày bế mạc hội chợ còn có một màn bắn pháo hoa hoành tráng.