HSK 7–9 · Bài 174 · Nhà Đầu Tư Thiên Thần Mổ Xẻ Bài Gọi Vốn - Hạ Thấp Kỳ Vọng Với 充其量
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 空想kōngxiǎngn
ảo tưởng, ý nghĩ viển vông không có cơ sở
“没有数据支撑的计划,再漂亮也只是空想。”
Méiyǒu shùjù zhīchēng de jìhuà, zài piàoliang yě zhǐshì kōngxiǎng.
Kế hoạch không có số liệu chống đỡ thì đẹp đến mấy cũng chỉ là viển vông.
- 夸夸其谈kuākuāqítánv
ba hoa, nói khoác rỗng tuếch
“投资人最反感的,就是创业者夸夸其谈却拿不出成绩。”
Tóuzīrén zuì fǎngǎn de, jiùshì chuàngyèzhě kuākuāqítán què ná bù chū chéngjì.
Điều nhà đầu tư ghét nhất là người khởi nghiệp nói ba hoa mà không đưa ra được thành tích.
- 纸上谈兵zhǐshàngtánbīngv
bàn binh trên giấy, lý thuyết suông không sát thực tế
“没去市场调研就定价格,不过是纸上谈兵。”
Méi qù shìchǎng diàoyán jiù dìng jiàgé, bùguò shì zhǐshàngtánbīng.
Chưa đi khảo sát thị trường đã định giá thì chẳng qua là lý thuyết suông.
- 营利yínglìv
kinh doanh kiếm lời, sinh lợi nhuận
“这家公司成立三年,至今还没有找到稳定的营利模式。”
Zhè jiā gōngsī chénglì sān nián, zhìjīn hái méiyǒu zhǎodào wěndìng de yínglì móshì.
Công ty này thành lập ba năm, đến nay vẫn chưa tìm được mô hình sinh lời ổn định.
- 泡沫pàomòn
bong bóng (giá trị bị thổi phồng, không thực)
“估值涨得比收入快得多,这里面肯定有泡沫。”
Gūzhí zhǎng de bǐ shōurù kuài de duō, zhè lǐmiàn kěndìng yǒu pàomò.
Định giá tăng nhanh hơn doanh thu rất nhiều, trong đó chắc chắn có bong bóng.
- 天使tiānshǐn
thiên thần (天使投资: đầu tư thiên thần, vốn đầu tiên cho start-up)
“他拿到了第一笔天使投资,终于可以全职创业了。”
Tā nádào le dìyī bǐ tiānshǐ tóuzī, zhōngyú kěyǐ quánzhí chuàngyè le.
Anh ấy nhận được khoản đầu tư thiên thần đầu tiên, cuối cùng có thể khởi nghiệp toàn thời gian.
- 市值shìzhín
giá trị thị trường, vốn hóa
“这家公司上市第一天,市值就超过了五百亿元。”
Zhè jiā gōngsī shàngshì dìyī tiān, shìzhí jiù chāoguò le wǔbǎi yì yuán.
Ngày đầu tiên lên sàn, giá trị thị trường của công ty này đã vượt năm trăm tỷ tệ.
- 野心yěxīnn
tham vọng, hoài bão lớn
“年轻创业者有野心是好事,但得一步一步来。”
Niánqīng chuàngyèzhě yǒu yěxīn shì hǎoshì, dàn děi yí bù yí bù lái.
Người khởi nghiệp trẻ có tham vọng là điều tốt, nhưng phải đi từng bước một.
- 资质zīzhìn
tư cách pháp lý, giấy phép / điều kiện hành nghề
“没有医疗资质的企业,不能提供诊断服务。”
Méiyǒu yīliáo zīzhì de qǐyè, bù néng tígōng zhěnduàn fúwù.
Doanh nghiệp không có giấy phép y tế thì không được cung cấp dịch vụ chẩn đoán.
- 海量hǎiliàngadj
khổng lồ, cực kỳ nhiều (dữ liệu, thông tin)
“光有海量数据还不够,关键是能不能分析出价值。”
Guāng yǒu hǎiliàng shùjù hái bùgòu, guānjiàn shì néngbùnéng fēnxī chū jiàzhí.
Chỉ có lượng dữ liệu khổng lồ thì chưa đủ, quan trọng là có phân tích ra được giá trị hay không.