HSK 7–9 · Bài 163 · Lùng Khắp Khu Phố Tìm Con Mèo Bỏ Đi - Miêu Tả Hành Động Lung Tung Với 东V西V
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 街坊jiēfangn
hàng xóm láng giềng (khẩu ngữ)
“老街坊们见了面,总要聊上几句家常。”
Lǎo jiēfang men jiàn le miàn, zǒng yào liáo shang jǐ jù jiācháng.
Hàng xóm lâu năm gặp nhau, thế nào cũng phải hỏi han vài câu chuyện nhà.
- 张贴zhāngtiēv
dán, niêm yết (thông báo, áp phích)
“物业在每栋楼的门口张贴了停水通知。”
Wùyè zài měi dòng lóu de ménkǒu zhāngtiē le tíngshuǐ tōngzhī.
Ban quản lý đã dán thông báo cắt nước ở cửa mỗi toà nhà.
- 寻觅xúnmìv
tìm kiếm (sắc thái văn viết)
“很多年轻人来到大城市寻觅机会。”
Hěn duō niánqīngrén láidào dà chéngshì xúnmì jīhuì.
Rất nhiều người trẻ đến thành phố lớn tìm kiếm cơ hội.
- 告示gàoshin
thông báo, cáo thị (dán ở nơi công cộng)
“小区门口贴着一张寻找失主的告示。”
Xiǎoqū ménkǒu tiē zhe yì zhāng xúnzhǎo shīzhǔ de gàoshi.
Ở cổng khu chung cư có dán một tờ thông báo tìm người đánh rơi đồ.
- 草丛cǎocóngn
bụi cỏ, đám cỏ rậm
“草丛里突然窜出一只野兔。”
Cǎocóng lǐ tūrán cuànchū yì zhī yětù.
Từ bụi cỏ bỗng phóng ra một con thỏ rừng.
- 窟窿kūlongn
lỗ thủng, lỗ hổng
“袜子破了个窟窿,大脚趾都露出来了。”
Wàzi pò le gè kūlong, dà jiǎozhǐ dōu lù chulai le.
Chiếc tất thủng một lỗ, lòi cả ngón chân cái ra.
- 踪迹zōngjìn
dấu vết, tung tích
“大家找了三天,也没发现那只狗的踪迹。”
Dàjiā zhǎo le sān tiān, yě méi fāxiàn nà zhī gǒu de zōngjì.
Mọi người tìm ba ngày rồi mà vẫn không thấy tung tích con chó đó.
- 爪子zhuǎzin
móng vuốt, bàn chân (của động vật)
“小狗用爪子扒着门,想让我们放它进来。”
Xiǎo gǒu yòng zhuǎzi bā zhe mén, xiǎng ràng wǒmen fàng tā jinlai.
Con chó nhỏ dùng chân cào cửa, muốn chúng tôi cho nó vào.
- 黄昏huánghūnn
hoàng hôn, lúc chạng vạng
“黄昏时分,老人们喜欢在河边散步。”
Huánghūn shífēn, lǎorén men xǐhuan zài hébiān sànbù.
Lúc chạng vạng, các cụ già thích đi dạo ven sông.
- 挠náov
cào, gãi
“猫把新沙发挠得全是印子。”
Māo bǎ xīn shāfā náo de quán shì yìnzi.
Con mèo cào chiếc sofa mới đầy những vết xước.