HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 163 · Searching the neighbourhood for a runaway cat

Lùng Khắp Khu Phố Tìm Con Mèo Bỏ Đi - Miêu Tả Hành Động Lung Tung Với 东V西V

Con mèo cào thủng lưới cửa sổ rồi trốn mất hai ngày, cô chủ trẻ cùng bà hàng xóm nhiệt tình đi lùng khắp khu phố lúc chạng vạng. Học khung thành ngữ "东V西V" (东张西望, 东奔西走, 东躲西藏…). Ví dụ: "猫跑出去以后肯定东躲西藏的。"

  • Dùng các thành ngữ "东 + V + 西 + V" (东张西望, 东奔西走, 东躲西藏, 东拼西凑, 东倒西歪) để miêu tả hành động tản mát, lung tung, khắp nơi.
  • Nói về việc tìm thú cưng bị lạc: hàng xóm, dán thông báo, tìm kiếm, bụi cỏ, lỗ thủng, dấu vết, móng vuốt, cào, lúc chạng vạng.
  • Phân biệt 东V西V với V来V去 và với các kiểu khẩu ngữ 东找西找, 东一块西一块.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 街坊jiēfangn

    hàng xóm láng giềng (khẩu ngữ)

    “老街坊们见了面,总要聊上几句家常。”

    Lǎo jiēfang men jiàn le miàn, zǒng yào liáo shang jǐ jù jiācháng.

    Hàng xóm lâu năm gặp nhau, thế nào cũng phải hỏi han vài câu chuyện nhà.

  • 张贴zhāngtiēv

    dán, niêm yết (thông báo, áp phích)

    “物业在每栋楼的门口张贴了停水通知。”

    Wùyè zài měi dòng lóu de ménkǒu zhāngtiē le tíngshuǐ tōngzhī.

    Ban quản lý đã dán thông báo cắt nước ở cửa mỗi toà nhà.

  • 寻觅xúnmìv

    tìm kiếm (sắc thái văn viết)

    “很多年轻人来到大城市寻觅机会。”

    Hěn duō niánqīngrén láidào dà chéngshì xúnmì jīhuì.

    Rất nhiều người trẻ đến thành phố lớn tìm kiếm cơ hội.

  • 告示gàoshin

    thông báo, cáo thị (dán ở nơi công cộng)

    “小区门口贴着一张寻找失主的告示。”

    Xiǎoqū ménkǒu tiē zhe yì zhāng xúnzhǎo shīzhǔ de gàoshi.

    Ở cổng khu chung cư có dán một tờ thông báo tìm người đánh rơi đồ.

  • 草丛cǎocóngn

    bụi cỏ, đám cỏ rậm

    “草丛里突然窜出一只野兔。”

    Cǎocóng lǐ tūrán cuànchū yì zhī yětù.

    Từ bụi cỏ bỗng phóng ra một con thỏ rừng.

  • 窟窿kūlongn

    lỗ thủng, lỗ hổng

    “袜子破了个窟窿,大脚趾都露出来了。”

    Wàzi pò le gè kūlong, dà jiǎozhǐ dōu lù chulai le.

    Chiếc tất thủng một lỗ, lòi cả ngón chân cái ra.

  • 踪迹zōngjìn

    dấu vết, tung tích

    “大家找了三天,也没发现那只狗的踪迹。”

    Dàjiā zhǎo le sān tiān, yě méi fāxiàn nà zhī gǒu de zōngjì.

    Mọi người tìm ba ngày rồi mà vẫn không thấy tung tích con chó đó.

  • 爪子zhuǎzin

    móng vuốt, bàn chân (của động vật)

    “小狗用爪子扒着门,想让我们放它进来。”

    Xiǎo gǒu yòng zhuǎzi bā zhe mén, xiǎng ràng wǒmen fàng tā jinlai.

    Con chó nhỏ dùng chân cào cửa, muốn chúng tôi cho nó vào.

  • 黄昏huánghūnn

    hoàng hôn, lúc chạng vạng

    “黄昏时分,老人们喜欢在河边散步。”

    Huánghūn shífēn, lǎorén men xǐhuan zài hébiān sànbù.

    Lúc chạng vạng, các cụ già thích đi dạo ven sông.

  • 挠náov

    cào, gãi

    “猫把新沙发挠得全是印子。”

    Māo bǎ xīn shāfā náo de quán shì yìnzi.

    Con mèo cào chiếc sofa mới đầy những vết xước.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

糯米去哪儿了

Chạng vạng thứ Ba, trong một khu tập thể cũ ở Thành Đô, 邓晓君 vừa tan làm về thì gặp bà hàng xóm 张凤娥 ở dưới sân; con mèo 糯米 của cô đã bỏ đi hai ngày.

张凤娥 (bà hàng xóm tầng dưới) · 邓晓君 (chủ của con mèo 糯米)

1. 糯米是怎么跑出去的?

Nhu Mễ đã chạy ra ngoài bằng cách nào?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Cơn Giông Bất Chợt Ở Chợ Sáng - Miêu Tả Cảnh Hỗn Loạn Với 七A八B

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới