Nhớ Về Bác Thợ Mộc Thong Thả Trong Làng - Miêu Tả Phong Thái Với 不A不B
Dọn dẹp căn nhà cũ ở quê, hai anh em tìm thấy chiếc rương gỗ long não do bác thợ mộc trong làng đóng từ bốn mươi năm trước, và nhớ lại dáng làm việc thong thả của bác. Học khung thành ngữ bốn chữ "不A不B". Ví dụ: "他干活总是不慌不忙的。"
- Dùng các thành ngữ "不A不B" thông dụng (不慌不忙, 不紧不慢, 不声不响, 不知不觉, 不高不矮, 不冷不热…) để miêu tả phong thái, mức độ vừa phải hoặc thời gian trôi qua.
- Nói về nghề mộc và đồ thủ công: thợ mộc, đục, búa, đinh, mài nhẵn, chạm khắc, ngay ngắn, chắc chắn, mộc mạc.
- Phân biệt hai nhóm nghĩa của 不A不B (nhấn mạnh "hoàn toàn không" và "vừa phải") và phân biệt với kiểu câu điều kiện 不见不散.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 木匠mùjiangn
thợ mộc
“村里的老木匠手艺好,谁家盖房子都请他。”
Cūn lǐ de lǎo mùjiang shǒuyì hǎo, shuí jiā gài fángzi dōu qǐng tā.
Ông thợ mộc già trong làng tay nghề giỏi, nhà nào làm nhà cũng mời ông.
- 刨páov
trừ đi, không tính (thường dùng 刨去, 刨除); đào, bới
“刨去房租和水电,这个月也剩不了多少钱。”
Páoqù fángzū hé shuǐdiàn, zhège yuè yě shèng bu liǎo duōshǎo qián.
Trừ tiền thuê nhà và điện nước đi thì tháng này cũng chẳng còn lại bao nhiêu.
- 凿záov, n
đục, khoét; cái đục
“他拿着凿子,在木头上凿出一个方孔。”
Tā ná zhe záozi, zài mùtou shàng záochū yí gè fāngkǒng.
Ông ấy cầm cái đục, đục một lỗ vuông trên khúc gỗ.
- 锤chuín, v
cái búa; nện, đóng bằng búa
“他拿起锤子,三两下就把钉子敲了进去。”
Tā náqǐ chuízi, sān liǎng xià jiù bǎ dīngzi qiāo le jinqu.
Anh ấy cầm búa lên, gõ vài cái đã đóng cái đinh vào.
- 钉子dīngzin
cái đinh
“墙上那颗钉子松了,画都挂不住了。”
Qiáng shang nà kē dīngzi sōng le, huà dōu guà bu zhù le.
Cái đinh trên tường lỏng rồi, đến bức tranh cũng treo không nổi.
- 打磨dǎmóv
mài nhẵn, đánh bóng; (nghĩa bóng) trau chuốt
“这块木板要先打磨光滑,再上漆。”
Zhè kuài mùbǎn yào xiān dǎmó guānghuá, zài shàng qī.
Tấm ván này phải mài nhẵn trước rồi mới sơn.
- 雕刻diāokèv, n
chạm khắc; tác phẩm chạm khắc
“老房子的门窗上雕刻着花鸟,非常精致。”
Lǎo fángzi de ménchuāng shang diāokè zhe huāniǎo, fēicháng jīngzhì.
Trên cửa ra vào và cửa sổ của ngôi nhà cổ chạm khắc hoa và chim, vô cùng tinh xảo.
- 工整gōngzhěngadj
ngay ngắn, chỉn chu, đều đặn
“这张桌子的线条又直又工整。”
Zhè zhāng zhuōzi de xiàntiáo yòu zhí yòu gōngzhěng.
Đường nét của chiếc bàn này vừa thẳng vừa ngay ngắn.
- 扎实zhāshiadj
chắc chắn, vững chắc; (kiến thức, công việc) vững vàng
“这把老椅子做得很扎实,坐了几十年也没坏。”
Zhè bǎ lǎo yǐzi zuò de hěn zhāshi, zuò le jǐshí nián yě méi huài.
Chiếc ghế cũ này làm rất chắc chắn, ngồi mấy chục năm vẫn không hỏng.
- 质朴zhìpǔadj
mộc mạc, chất phác, giản dị
“这些老家具没有多余的装饰,却透着一股质朴的美。”
Zhèxiē lǎo jiājù méiyǒu duōyú de zhuāngshì, què tòu zhe yì gǔ zhìpǔ de měi.
Những món đồ gỗ cũ này không có trang trí thừa thãi, nhưng toát lên vẻ đẹp mộc mạc.
Luyện nghe
Bài 1/1樟木箱子
Một ngày cuối thu, ở căn nhà cũ của gia đình trong một ngôi làng tại An Huy, 叶建波 (sống ở Hàng Châu) và em gái 叶凤兰 dọn dẹp đồ đạc và tìm thấy một chiếc rương gỗ long não.
叶建波 (anh trai, sống ở Hàng Châu) · 叶凤兰 (em gái của 叶建波)
1. 这个樟木箱子原来是什么?
Chiếc rương gỗ long não này vốn là gì?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Lùng Khắp Khu Phố Tìm Con Mèo Bỏ Đi - Miêu Tả Hành Động Lung Tung Với 东V西V
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
