HSK 7–9 · Bài 158 · Trấn An Bạn Trước Cuộc Thi Hùng Biện - Xem Nhẹ Nỗi Lo Với 不就是…嘛
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 演说yǎnshuōn, v
bài diễn thuyết; diễn thuyết
“他的这篇演说结构清晰,结尾尤其打动人心。”
Tā de zhè piān yǎnshuō jiégòu qīngxī, jiéwěi yóuqí dǎdòng rénxīn.
Bài diễn thuyết này của anh ấy bố cục rõ ràng, phần kết đặc biệt lay động lòng người.
- 口才kǒucáin
tài ăn nói
“做销售光有热情还不够,还得有好口才。”
Zuò xiāoshòu guāng yǒu rèqíng hái bùgòu, hái děi yǒu hǎo kǒucái.
Làm bán hàng chỉ có nhiệt tình thôi chưa đủ, còn phải có tài ăn nói.
- 发抖fādǒuv
run, run rẩy
“她第一次站上讲台,紧张得声音都在发抖。”
Tā dìyī cì zhàn shàng jiǎngtái, jǐnzhāng de shēngyīn dōu zài fādǒu.
Lần đầu đứng trên bục, cô ấy căng thẳng đến mức giọng cũng run run.
- 胆量dǎnliàngn
lòng can đảm, gan dạ
“当着几百人即兴发言,确实需要一点胆量。”
Dāngzhe jǐ bǎi rén jíxìng fāyán, quèshí xūyào yì diǎn dǎnliàng.
Phát biểu ứng khẩu trước mặt mấy trăm người quả thật cần chút can đảm.
- 胆小鬼dǎnxiǎoguǐn
kẻ nhát gan, đồ nhát cáy
“别笑他是胆小鬼,他只是第一次上台。”
Bié xiào tā shì dǎnxiǎoguǐ, tā zhǐshì dìyī cì shàngtái.
Đừng cười cậu ấy là đồ nhát gan, cậu ấy chỉ mới lên sân khấu lần đầu thôi.
- 背诵bèisòngv
học thuộc lòng, đọc thuộc lòng
“比起逐字背诵,记住演讲的思路更重要。”
Bǐqǐ zhú zì bèisòng, jìzhu yǎnjiǎng de sīlù gèng zhòngyào.
So với học thuộc từng chữ, nhớ được mạch ý của bài nói quan trọng hơn.
- 停顿tíngdùnv, n
ngừng lại, ngắt quãng; chỗ ngắt
“讲到关键的地方适当停顿一下,效果反而更好。”
Jiǎng dào guānjiàn de dìfang shìdàng tíngdùn yí xià, xiàoguǒ fǎn'ér gèng hǎo.
Nói đến chỗ quan trọng thì ngừng lại một chút cho hợp lý, hiệu quả lại càng tốt.
- 镇静zhènjìngadj
bình tĩnh, điềm tĩnh
“话筒突然没声了,主持人却显得十分镇静。”
Huàtǒng tūrán méi shēng le, zhǔchírén què xiǎnde shífēn zhènjìng.
Micro đột nhiên mất tiếng, nhưng người dẫn chương trình vẫn tỏ ra rất bình tĩnh.
- 振作zhènzuòv
lấy lại tinh thần, phấn chấn lên
“初赛失利以后,他很快振作起来,又开始准备了。”
Chūsài shīlì yǐhòu, tā hěn kuài zhènzuò qǐlai, yòu kāishǐ zhǔnbèi le.
Sau khi thất bại ở vòng sơ khảo, anh ấy nhanh chóng lấy lại tinh thần và bắt đầu chuẩn bị lại.
- 侃侃而谈kǎnkǎn'értánidiom
nói năng trôi chảy, tự tin, thao thao bất tuyệt
“平时他话不多,一谈起专业却能侃侃而谈。”
Píngshí tā huà bù duō, yì tánqǐ zhuānyè què néng kǎnkǎn'értán.
Bình thường anh ấy ít nói, nhưng hễ bàn đến chuyên môn là nói năng trôi chảy, tự tin.
- 定心丸dìngxīnwánn
liều thuốc an thần (nghĩa bóng: điều khiến người ta yên tâm)
“老师说我的稿子没问题,这句话给了我一颗定心丸。”
Lǎoshī shuō wǒ de gǎozi méi wèntí, zhè jù huà gěi le wǒ yì kē dìngxīnwán.
Thầy nói bài viết của tôi không có vấn đề gì, câu đó như một liều thuốc an thần cho tôi.