HSK 7–9 · Bài 150 · Trình Bày Báo Cáo Khả Thi Khu Logistics - Kết Luận Trang Trọng Với 综上所述

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 物流wùliún

    logistics, vận chuyển và phân phối hàng hóa

    “这家物流公司承诺省内次日送达。”

    Zhè jiā wùliú gōngsī chéngnuò shěngnèi cìrì sòngdá.

    Công ty logistics này cam kết giao hàng trong tỉnh vào ngày hôm sau.

  • 供应链gōngyìngliànn

    chuỗi cung ứng

    “原材料一涨价,整条供应链都受到了影响。”

    Yuáncáiliào yì zhǎngjià, zhěng tiáo gōngyìngliàn dōu shòudào le yǐngxiǎng.

    Nguyên liệu vừa tăng giá, cả chuỗi cung ứng đều bị ảnh hưởng.

  • 集装箱jízhuāngxiāngn

    công-te-nơ (container)

    “码头上堆满了五颜六色的集装箱。”

    Mǎtóu shang duīmǎn le wǔyánliùsè de jízhuāngxiāng.

    Trên bến cảng chất đầy container đủ màu sắc.

  • 海运hǎiyùnn, v

    vận tải biển, vận chuyển đường biển

    “大宗货物走海运,成本比空运低得多。”

    Dàzōng huòwù zǒu hǎiyùn, chéngběn bǐ kōngyùn dī de duō.

    Hàng khối lượng lớn đi đường biển thì chi phí thấp hơn đường hàng không nhiều.

  • 园区yuánqūn

    khu (công nghiệp, công nghệ, logistics…)

    “园区里已经入驻了三十多家企业。”

    Yuánqū lǐ yǐjīng rùzhù le sānshí duō jiā qǐyè.

    Trong khu đã có hơn ba mươi doanh nghiệp vào hoạt động.

  • 四通八达sìtōngbādáidiom

    giao thông thông suốt bốn phương tám hướng

    “这座城市的地铁四通八达,出行很方便。”

    Zhè zuò chéngshì de dìtiě sìtōngbādá, chūxíng hěn fāngbiàn.

    Tàu điện ngầm của thành phố này đi khắp mọi hướng, đi lại rất tiện.

  • 地势dìshìn

    địa thế, địa hình

    “这一带地势低洼,雨季容易积水。”

    Zhè yídài dìshì dīwā, yǔjì róngyì jīshuǐ.

    Khu vực này địa hình trũng, mùa mưa dễ bị ngập.

  • 辐射fúshèv, n

    lan tỏa, phủ tác động ra xung quanh; bức xạ

    “这个物流中心的业务辐射整个华东地区。”

    Zhège wùliú zhōngxīn de yèwù fúshè zhěnggè Huádōng dìqū.

    Hoạt động của trung tâm logistics này phủ khắp vùng Hoa Đông.

  • 产值chǎnzhín

    giá trị sản lượng

    “去年全市的工业产值增长了百分之八。”

    Qùnián quánshì de gōngyè chǎnzhí zēngzhǎng le bǎi fēnzhī bā.

    Năm ngoái giá trị sản lượng công nghiệp của toàn thành phố tăng tám phần trăm.

  • 效益xiàoyìn

    hiệu quả, lợi ích (kinh tế, xã hội)

    “这个项目既有经济效益,也有社会效益。”

    Zhège xiàngmù jì yǒu jīngjì xiàoyì, yě yǒu shèhuì xiàoyì.

    Dự án này vừa có hiệu quả kinh tế, vừa có lợi ích xã hội.

  • 统筹tǒngchóuv

    điều phối tổng thể, trù tính chung

    “各区的规划要由市里统筹,避免重复建设。”

    Gè qū de guīhuà yào yóu shì lǐ tǒngchóu, bìmiǎn chóngfù jiànshè.

    Quy hoạch của các quận phải do thành phố điều phối chung, tránh xây dựng trùng lặp.