HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 150 · Presenting a feasibility study for a logistics park

Trình Bày Báo Cáo Khả Thi Khu Logistics - Kết Luận Trang Trọng Với 综上所述

Một chuyên viên tư vấn ở Ninh Ba tập dượt rồi trình bày báo cáo khả thi về khu logistics gần cảng: vị trí, phạm vi phục vụ, giá trị sản lượng, hiệu quả và rủi ro. Học 综上所述 để mở đầu phần kết luận của một bài báo cáo hay phát biểu. Ví dụ: "综上所述,项目可行,建议分两期建设。"

  • Dùng "综上所述,+ kết luận / đề xuất" để tổng kết sau khi đã trình bày nhiều luận điểm, trong báo cáo, thuyết trình, cuộc họp.
  • Trình bày một dự án hạ tầng: logistics, container, vận tải biển, chuỗi cung ứng, địa hình, phạm vi lan tỏa, giá trị sản lượng, hiệu quả, điều phối tổng thể.
  • Phân biệt 综上所述 (văn viết, chỉ ở phần kết) với 总之 / 总的来说 (khẩu ngữ) và 如上所述 (nhắc lại điều đã nêu).
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 物流wùliún

    logistics, vận chuyển và phân phối hàng hóa

    “这家物流公司承诺省内次日送达。”

    Zhè jiā wùliú gōngsī chéngnuò shěngnèi cìrì sòngdá.

    Công ty logistics này cam kết giao hàng trong tỉnh vào ngày hôm sau.

  • 供应链gōngyìngliànn

    chuỗi cung ứng

    “原材料一涨价,整条供应链都受到了影响。”

    Yuáncáiliào yì zhǎngjià, zhěng tiáo gōngyìngliàn dōu shòudào le yǐngxiǎng.

    Nguyên liệu vừa tăng giá, cả chuỗi cung ứng đều bị ảnh hưởng.

  • 集装箱jízhuāngxiāngn

    công-te-nơ (container)

    “码头上堆满了五颜六色的集装箱。”

    Mǎtóu shang duīmǎn le wǔyánliùsè de jízhuāngxiāng.

    Trên bến cảng chất đầy container đủ màu sắc.

  • 海运hǎiyùnn, v

    vận tải biển, vận chuyển đường biển

    “大宗货物走海运,成本比空运低得多。”

    Dàzōng huòwù zǒu hǎiyùn, chéngběn bǐ kōngyùn dī de duō.

    Hàng khối lượng lớn đi đường biển thì chi phí thấp hơn đường hàng không nhiều.

  • 园区yuánqūn

    khu (công nghiệp, công nghệ, logistics…)

    “园区里已经入驻了三十多家企业。”

    Yuánqū lǐ yǐjīng rùzhù le sānshí duō jiā qǐyè.

    Trong khu đã có hơn ba mươi doanh nghiệp vào hoạt động.

  • 四通八达sìtōngbādáidiom

    giao thông thông suốt bốn phương tám hướng

    “这座城市的地铁四通八达,出行很方便。”

    Zhè zuò chéngshì de dìtiě sìtōngbādá, chūxíng hěn fāngbiàn.

    Tàu điện ngầm của thành phố này đi khắp mọi hướng, đi lại rất tiện.

  • 地势dìshìn

    địa thế, địa hình

    “这一带地势低洼,雨季容易积水。”

    Zhè yídài dìshì dīwā, yǔjì róngyì jīshuǐ.

    Khu vực này địa hình trũng, mùa mưa dễ bị ngập.

  • 辐射fúshèv, n

    lan tỏa, phủ tác động ra xung quanh; bức xạ

    “这个物流中心的业务辐射整个华东地区。”

    Zhège wùliú zhōngxīn de yèwù fúshè zhěnggè Huádōng dìqū.

    Hoạt động của trung tâm logistics này phủ khắp vùng Hoa Đông.

  • 产值chǎnzhín

    giá trị sản lượng

    “去年全市的工业产值增长了百分之八。”

    Qùnián quánshì de gōngyè chǎnzhí zēngzhǎng le bǎi fēnzhī bā.

    Năm ngoái giá trị sản lượng công nghiệp của toàn thành phố tăng tám phần trăm.

  • 效益xiàoyìn

    hiệu quả, lợi ích (kinh tế, xã hội)

    “这个项目既有经济效益,也有社会效益。”

    Zhège xiàngmù jì yǒu jīngjì xiàoyì, yě yǒu shèhuì xiàoyì.

    Dự án này vừa có hiệu quả kinh tế, vừa có lợi ích xã hội.

  • 统筹tǒngchóuv

    điều phối tổng thể, trù tính chung

    “各区的规划要由市里统筹,避免重复建设。”

    Gè qū de guīhuà yào yóu shì lǐ tǒngchóu, bìmiǎn chóngfù jiànshè.

    Quy hoạch của các quận phải do thành phố điều phối chung, tránh xây dựng trùng lặp.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

汇报前的彩排

Tối thứ Tư, ở văn phòng công ty tư vấn tại Ninh Ba, 谢德安 tập dượt bài báo cáo sẽ trình bày sáng hôm sau, đồng nghiệp 周洪达 đóng vai hội đồng thẩm định.

谢德安 (trưởng nhóm dự án của công ty tư vấn) · 周洪达 (chuyên viên phân tích, đồng nghiệp của 谢德安)

1. 谢德安明天要做什么?

Ngày mai 谢德安 sẽ làm gì?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Bạn Làm Móp Xe Mình Rồi Cứ Xin Lỗi Mãi - Tả Hành Động Lặp Đi Lặp Lại Với 一个劲儿

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới