HSK 7–9 · Bài 147 · Nữ Kiểm Toán Viên Viết Truyện Võ Hiệp - Nói Về Thời Gian Rảnh Và Cảm Xúc Đi Kèm Với 之余

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 武侠wǔxián

    võ hiệp, kiếm hiệp (thể loại truyện)

    “他从小就爱看武侠小说。”

    Tā cóngxiǎo jiù ài kàn wǔxiá xiǎoshuō.

    Từ nhỏ anh ấy đã thích đọc tiểu thuyết võ hiệp.

  • 灵感línggǎnn

    cảm hứng (sáng tác)

    “很多灵感是在散步的时候突然冒出来的。”

    Hěn duō línggǎn shì zài sànbù de shíhou tūrán mào chulai de.

    Nhiều cảm hứng bất chợt nảy ra khi đi dạo.

  • 审计shěnjìv, n

    kiểm toán

    “她在一家会计师事务所做审计,已经八年了。”

    Tā zài yì jiā kuàijìshī shìwùsuǒ zuò shěnjì, yǐjīng bā nián le.

    Cô ấy làm kiểm toán ở một công ty kế toán đã tám năm rồi.

  • 撰写zhuànxiěv

    soạn, viết (bài, sách, báo cáo)

    “这份年度报告由三位专家共同撰写。”

    Zhè fèn niándù bàogào yóu sān wèi zhuānjiā gòngtóng zhuànxiě.

    Bản báo cáo thường niên này do ba chuyên gia cùng soạn.

  • 投稿tóugǎov

    gửi bài (cho báo, tạp chí)

    “他把写好的散文投给了一家杂志,这是他第一次投稿。”

    Tā bǎ xiěhǎo de sǎnwén tóu gěi le yì jiā zázhì, zhè shì tā dìyī cì tóugǎo.

    Anh ấy gửi bài tản văn đã viết xong cho một tạp chí, đây là lần đầu anh gửi bài.

  • 专栏zhuānlánn

    chuyên mục (trên báo, tạp chí)

    “她在周末版有一个读书专栏。”

    Tā zài zhōumòbǎn yǒu yí gè dúshū zhuānlán.

    Cô ấy có một chuyên mục về sách trên số báo cuối tuần.

  • 痴迷chīmív, adj

    say mê, mê mẩn

    “他痴迷围棋,一下就是一整天。”

    Tā chīmí wéiqí, yí xià jiùshì yì zhěngtiān.

    Anh ấy mê cờ vây, ngồi đánh là cả ngày.

  • 笔墨bǐmòn

    câu chữ, bút mực (công sức miêu tả khi viết)

    “作者在这个配角身上花了不少笔墨。”

    Zuòzhě zài zhège pèijué shēnshang huā le bùshǎo bǐmò.

    Tác giả dành khá nhiều câu chữ cho nhân vật phụ này.

  • 废寝忘食fèiqǐnwàngshíidiom

    quên ăn quên ngủ

    “那段时间赶稿,他几乎废寝忘食。”

    Nà duàn shíjiān gǎn gǎo, tā jīhū fèiqǐnwàngshí.

    Thời gian chạy bản thảo đó, anh ấy gần như quên ăn quên ngủ.

  • 主编zhǔbiānn

    tổng biên tập, chủ biên

    “主编亲自打电话,约她写一部长篇。”

    Zhǔbiān qīnzì dǎdiànhuà, yuē tā xiě yí bù chángpiān.

    Tổng biên tập đích thân gọi điện mời cô ấy viết một tiểu thuyết dài.

  • 签约qiānyuēv

    ký hợp đồng

    “这位年轻作者和出版社签约了三部小说。”

    Zhè wèi niánqīng zuòzhě hé chūbǎnshè qiānyuē le sān bù xiǎoshuō.

    Tác giả trẻ này đã ký hợp đồng ba cuốn tiểu thuyết với nhà xuất bản.