HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 147 · An auditor who writes martial-arts novels in her spare time

Nữ Kiểm Toán Viên Viết Truyện Võ Hiệp - Nói Về Thời Gian Rảnh Và Cảm Xúc Đi Kèm Với 之余

Ban ngày làm kiểm toán, buổi tối viết tiểu thuyết võ hiệp: một nữ kiểm toán viên ở Hàng Châu kể về cảm hứng, lần đầu gửi bài và chuyên mục trên tạp chí. Học 之余 để nói việc làm ngoài công việc chính, và cảm xúc đi kèm. Ví dụ: "工作之余写写小说,是我最好的放松方式。"

  • Dùng "Danh từ/Động từ + 之余,…" để nói việc làm trong thời gian rảnh ngoài công việc chính (工作之余, 审计之余).
  • Dùng "Cảm xúc + 之余,… 也/还 …" để nói một cảm xúc kèm theo cảm xúc chính (惊喜之余, 高兴之余).
  • Nói về viết lách ngoài giờ: cảm hứng, gửi bài, chuyên mục, ký hợp đồng; phân biệt 之余 với 之后 và 除了…以外.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 武侠wǔxián

    võ hiệp, kiếm hiệp (thể loại truyện)

    “他从小就爱看武侠小说。”

    Tā cóngxiǎo jiù ài kàn wǔxiá xiǎoshuō.

    Từ nhỏ anh ấy đã thích đọc tiểu thuyết võ hiệp.

  • 灵感línggǎnn

    cảm hứng (sáng tác)

    “很多灵感是在散步的时候突然冒出来的。”

    Hěn duō línggǎn shì zài sànbù de shíhou tūrán mào chulai de.

    Nhiều cảm hứng bất chợt nảy ra khi đi dạo.

  • 审计shěnjìv, n

    kiểm toán

    “她在一家会计师事务所做审计,已经八年了。”

    Tā zài yì jiā kuàijìshī shìwùsuǒ zuò shěnjì, yǐjīng bā nián le.

    Cô ấy làm kiểm toán ở một công ty kế toán đã tám năm rồi.

  • 撰写zhuànxiěv

    soạn, viết (bài, sách, báo cáo)

    “这份年度报告由三位专家共同撰写。”

    Zhè fèn niándù bàogào yóu sān wèi zhuānjiā gòngtóng zhuànxiě.

    Bản báo cáo thường niên này do ba chuyên gia cùng soạn.

  • 投稿tóugǎov

    gửi bài (cho báo, tạp chí)

    “他把写好的散文投给了一家杂志,这是他第一次投稿。”

    Tā bǎ xiěhǎo de sǎnwén tóu gěi le yì jiā zázhì, zhè shì tā dìyī cì tóugǎo.

    Anh ấy gửi bài tản văn đã viết xong cho một tạp chí, đây là lần đầu anh gửi bài.

  • 专栏zhuānlánn

    chuyên mục (trên báo, tạp chí)

    “她在周末版有一个读书专栏。”

    Tā zài zhōumòbǎn yǒu yí gè dúshū zhuānlán.

    Cô ấy có một chuyên mục về sách trên số báo cuối tuần.

  • 痴迷chīmív, adj

    say mê, mê mẩn

    “他痴迷围棋,一下就是一整天。”

    Tā chīmí wéiqí, yí xià jiùshì yì zhěngtiān.

    Anh ấy mê cờ vây, ngồi đánh là cả ngày.

  • 笔墨bǐmòn

    câu chữ, bút mực (công sức miêu tả khi viết)

    “作者在这个配角身上花了不少笔墨。”

    Zuòzhě zài zhège pèijué shēnshang huā le bùshǎo bǐmò.

    Tác giả dành khá nhiều câu chữ cho nhân vật phụ này.

  • 废寝忘食fèiqǐnwàngshíidiom

    quên ăn quên ngủ

    “那段时间赶稿,他几乎废寝忘食。”

    Nà duàn shíjiān gǎn gǎo, tā jīhū fèiqǐnwàngshí.

    Thời gian chạy bản thảo đó, anh ấy gần như quên ăn quên ngủ.

  • 主编zhǔbiānn

    tổng biên tập, chủ biên

    “主编亲自打电话,约她写一部长篇。”

    Zhǔbiān qīnzì dǎdiànhuà, yuē tā xiě yí bù chángpiān.

    Tổng biên tập đích thân gọi điện mời cô ấy viết một tiểu thuyết dài.

  • 签约qiānyuēv

    ký hợp đồng

    “这位年轻作者和出版社签约了三部小说。”

    Zhè wèi niánqīng zuòzhě hé chūbǎnshè qiānyuē le sān bù xiǎoshuō.

    Tác giả trẻ này đã ký hợp đồng ba cuốn tiểu thuyết với nhà xuất bản.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

白天查账,晚上写江湖

Tối thứ Sáu, trong một phòng thu nhỏ ở Hàng Châu, 曹静雅 phỏng vấn 罗静娟 cho chương trình nói chuyện về sách.

曹静雅 (người dẫn chương trình về sách) · 罗静娟 (kiểm toán viên, tác giả truyện võ hiệp)

1. 罗静娟白天做什么工作?

Ban ngày 罗静娟 làm công việc gì?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Người Leo Núi Được Cứu Cảm Ơn Đội Tìm Kiếm - Nói "Nếu Không Nhờ…" Với 若非

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới