HSK 7–9 · Bài 144 · Thành Phố Giúp Người Cao Tuổi Dùng Điện Thoại - Nêu Mục Đích Trang Trọng Với 旨在

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 数码shùmǎn

    kỹ thuật số

    “不少老人对数码产品既好奇又有点怕。”

    Bùshǎo lǎorén duì shùmǎ chǎnpǐn jì hàoqí yòu yǒu diǎn pà.

    Không ít người già vừa tò mò vừa hơi e ngại với các sản phẩm kỹ thuật số.

  • 设定shèdìngv, n

    cài đặt, thiết lập; phần cài đặt

    “可以把女儿的号码设定成紧急联系人。”

    Kěyǐ bǎ nǚ'ér de hàomǎ shèdìng chéng jǐnjí liánxìrén.

    Có thể cài số của con gái làm người liên hệ khẩn cấp.

  • 字体zìtǐn

    phông chữ, kiểu chữ (cả cỡ chữ hiển thị)

    “把手机字体调大一号,看起来就不费劲了。”

    Bǎ shǒujī zìtǐ tiáo dà yí hào, kànqǐlai jiù bú fèijìn le.

    Chỉnh chữ trên điện thoại to lên một cỡ là đọc không còn vất vả nữa.

  • 来电láidiànn

    cuộc gọi đến

    “陌生来电先别急着回拨。”

    Mòshēng láidiàn xiān bié jízhe huíbō.

    Cuộc gọi đến từ số lạ thì đừng vội gọi lại.

  • 诈骗zhàpiànv, n

    lừa đảo, lừa gạt (chiếm đoạt tiền)

    “冒充亲友借钱是一种常见的诈骗手法。”

    Màochōng qīnyǒu jiè qián shì yì zhǒng chángjiàn de zhàpiàn shǒufǎ.

    Giả danh người thân bạn bè để vay tiền là một thủ đoạn lừa đảo thường gặp.

  • 防范fángfànv

    đề phòng, phòng ngừa

    “老人要提高防范意识,不轻信陌生人。”

    Lǎorén yào tígāo fángfàn yìshí, bù qīngxìn mòshēng rén.

    Người già cần nâng cao ý thức đề phòng, không dễ tin người lạ.

  • 手册shǒucèn

    sổ tay, cẩm nang hướng dẫn

    “每位学员都领到了一本操作手册。”

    Měi wèi xuéyuán dōu lǐng dào le yì běn cāozuò shǒucè.

    Mỗi học viên đều được nhận một cuốn sổ tay hướng dẫn thao tác.

  • 一揽子yīlǎnziadj

    trọn gói, đồng bộ (gồm nhiều biện pháp cùng lúc)

    “市政府出台了一揽子惠民政策。”

    Shì zhèngfǔ chūtái le yìlǎnzi huìmín zhèngcè.

    Chính quyền thành phố ban hành một loạt chính sách đồng bộ có lợi cho dân.

  • 举措jǔcuòn

    biện pháp, động thái (của cơ quan, tổ chức)

    “这项举措受到了居民的普遍欢迎。”

    Zhè xiàng jǔcuò shòudào le jūmín de pǔbiàn huānyíng.

    Biện pháp này được cư dân hoan nghênh rộng rãi.

  • 不厌其烦bùyànqífánidiom

    kiên nhẫn không ngại phiền, không biết mệt

    “志愿者不厌其烦地一遍遍示范。”

    Zhìyuànzhě búyànqífán de yí biànbiàn shìfàn.

    Tình nguyện viên kiên nhẫn làm mẫu hết lần này đến lần khác.