HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 144 · Launching a city programme to help seniors use smartphones

Thành Phố Giúp Người Cao Tuổi Dùng Điện Thoại - Nêu Mục Đích Trang Trọng Với 旨在

Tô Châu khởi động chương trình lớp học kỹ thuật số cho người cao tuổi: dạy cài đặt điện thoại, phòng chống lừa đảo, phát sổ tay hướng dẫn. Học 旨在 để nêu mục đích của một dự án, chính sách hay hoạt động. Ví dụ: "这个项目旨在帮助老年人跨越数字鸿沟。"

  • Dùng "旨在 + cụm động từ" để nêu mục đích của dự án, chính sách, hoạt động, kể cả ở vế sau của câu (…,旨在…).
  • Nói về chương trình hỗ trợ người cao tuổi dùng điện thoại: cài đặt, cỡ chữ, cuộc gọi lạ, phòng chống lừa đảo, sổ tay hướng dẫn.
  • Phân biệt 旨在 (văn viết, động từ) với 是为了 (khẩu ngữ) và với danh từ 宗旨, 目的.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 数码shùmǎn

    kỹ thuật số

    “不少老人对数码产品既好奇又有点怕。”

    Bùshǎo lǎorén duì shùmǎ chǎnpǐn jì hàoqí yòu yǒu diǎn pà.

    Không ít người già vừa tò mò vừa hơi e ngại với các sản phẩm kỹ thuật số.

  • 设定shèdìngv, n

    cài đặt, thiết lập; phần cài đặt

    “可以把女儿的号码设定成紧急联系人。”

    Kěyǐ bǎ nǚ'ér de hàomǎ shèdìng chéng jǐnjí liánxìrén.

    Có thể cài số của con gái làm người liên hệ khẩn cấp.

  • 字体zìtǐn

    phông chữ, kiểu chữ (cả cỡ chữ hiển thị)

    “把手机字体调大一号,看起来就不费劲了。”

    Bǎ shǒujī zìtǐ tiáo dà yí hào, kànqǐlai jiù bú fèijìn le.

    Chỉnh chữ trên điện thoại to lên một cỡ là đọc không còn vất vả nữa.

  • 来电láidiànn

    cuộc gọi đến

    “陌生来电先别急着回拨。”

    Mòshēng láidiàn xiān bié jízhe huíbō.

    Cuộc gọi đến từ số lạ thì đừng vội gọi lại.

  • 诈骗zhàpiànv, n

    lừa đảo, lừa gạt (chiếm đoạt tiền)

    “冒充亲友借钱是一种常见的诈骗手法。”

    Màochōng qīnyǒu jiè qián shì yì zhǒng chángjiàn de zhàpiàn shǒufǎ.

    Giả danh người thân bạn bè để vay tiền là một thủ đoạn lừa đảo thường gặp.

  • 防范fángfànv

    đề phòng, phòng ngừa

    “老人要提高防范意识,不轻信陌生人。”

    Lǎorén yào tígāo fángfàn yìshí, bù qīngxìn mòshēng rén.

    Người già cần nâng cao ý thức đề phòng, không dễ tin người lạ.

  • 手册shǒucèn

    sổ tay, cẩm nang hướng dẫn

    “每位学员都领到了一本操作手册。”

    Měi wèi xuéyuán dōu lǐng dào le yì běn cāozuò shǒucè.

    Mỗi học viên đều được nhận một cuốn sổ tay hướng dẫn thao tác.

  • 一揽子yīlǎnziadj

    trọn gói, đồng bộ (gồm nhiều biện pháp cùng lúc)

    “市政府出台了一揽子惠民政策。”

    Shì zhèngfǔ chūtái le yìlǎnzi huìmín zhèngcè.

    Chính quyền thành phố ban hành một loạt chính sách đồng bộ có lợi cho dân.

  • 举措jǔcuòn

    biện pháp, động thái (của cơ quan, tổ chức)

    “这项举措受到了居民的普遍欢迎。”

    Zhè xiàng jǔcuò shòudào le jūmín de pǔbiàn huānyíng.

    Biện pháp này được cư dân hoan nghênh rộng rãi.

  • 不厌其烦bùyànqífánidiom

    kiên nhẫn không ngại phiền, không biết mệt

    “志愿者不厌其烦地一遍遍示范。”

    Zhìyuànzhě búyànqífán de yí biànbiàn shìfàn.

    Tình nguyện viên kiên nhẫn làm mẫu hết lần này đến lần khác.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

银龄数码课堂启动

Sáng thứ Hai, tại lễ khởi động chương trình "银龄数码课堂" ở Tô Châu, phóng viên 孙云芳 phỏng vấn ông 王振飞.

王振飞 (chủ nhiệm văn phòng công tác người cao tuổi của thành phố) · 孙云芳 (phóng viên đài truyền hình thành phố)

1. 这个项目旨在帮助老年人做什么?

Dự án này nhằm giúp người cao tuổi làm gì?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Kiểm Tra Cây Cầu Xuống Cấp Ở Bản Núi - Nói Việc Cần Giải Quyết Gấp Với 亟待

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới