HSK 7–9 · Bài 141 · Phim Đầu Tay Đoạt Giải Của Đạo Diễn Trẻ - Nói "Được… Rất Nhiều" Với 备受
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 编剧biānjùn
biên kịch (người viết kịch bản; việc viết kịch bản)
“这部电影的编剧以前是一名跑社会新闻的记者。”
Zhè bù diànyǐng de biānjù yǐqián shì yì míng pǎo shèhuì xīnwén de jìzhě.
Biên kịch của bộ phim này trước đây là một phóng viên mảng tin xã hội.
- 取材qǔcáiv
lấy chất liệu, lấy đề tài (取材于…: lấy chất liệu từ…)
“这本小说取材于作者小时候在小镇的经历。”
Zhè běn xiǎoshuō qǔcái yú zuòzhě xiǎoshíhou zài xiǎozhèn de jīnglì.
Cuốn tiểu thuyết này lấy chất liệu từ những trải nghiệm thời nhỏ của tác giả ở thị trấn.
- 纪实jìshíadj
ghi lại chân thực, mang tính tư liệu
“这部纪实作品记录了一个山村十年的变化。”
Zhè bù jìshí zuòpǐn jìlù le yí gè shāncūn shí nián de biànhuà.
Tác phẩm tư liệu này ghi lại mười năm đổi thay của một làng miền núi.
- 剧情jùqíngn
cốt truyện, tình tiết (phim, kịch)
“前半部分剧情有点慢,后半段才精彩起来。”
Qián bàn bùfen jùqíng yǒu diǎn màn, hòubànduàn cái jīngcǎi qǐlai.
Nửa đầu cốt truyện hơi chậm, đến nửa sau mới hấp dẫn hẳn lên.
- 演技yǎnjìn
diễn xuất, kỹ năng diễn
“她的演技很自然,一点也不像第一次拍戏。”
Tā de yǎnjì hěn zìrán, yì diǎn yě bú xiàng dì-yī cì pāixì.
Diễn xuất của cô ấy rất tự nhiên, chẳng giống lần đầu đóng phim chút nào.
- 配角pèijuén
vai phụ; diễn viên đóng vai phụ
“他演了十几年配角,终于等到了第一个主角。”
Tā yǎn le shíjǐ nián pèijué, zhōngyú děngdào le dì-yī gè zhǔjué.
Anh ấy đóng vai phụ hơn mười năm, cuối cùng cũng đợi được vai chính đầu tiên.
- 剪辑jiǎnjív
dựng phim, cắt ghép (phim, video)
“这段婚礼视频剪辑得很流畅。”
Zhè duàn hūnlǐ shìpín jiǎnjí de hěn liúchàng.
Đoạn video đám cưới này được dựng rất mượt.
- 上映shàngyìngv
công chiếu, ra rạp
“这部动画片将在暑假期间上映。”
Zhè bù dònghuàpiàn jiāng zài shǔjià qījiān shàngyìng.
Bộ phim hoạt hình này sẽ ra rạp trong kỳ nghỉ hè.
- 提名tímíngn
đề cử (giải thưởng); được đề cử
“她凭这部作品获得了最佳女主角提名。”
Tā píng zhè bù zuòpǐn huòdé le zuìjiā nǚzhǔjué tímíng.
Cô ấy nhờ tác phẩm này mà được đề cử Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất.
- 颁奖bānjiǎngv
trao giải
“颁奖典礼将在周六晚上举行。”
Bānjiǎng diǎnlǐ jiāng zài zhōuliù wǎnshang jǔxíng.
Lễ trao giải sẽ được tổ chức vào tối thứ Bảy.
- 青睐qīnglàin
sự ưu ái, sự ưa chuộng (受到…的青睐: được… ưa chuộng)
“这种小户型的公寓很受年轻人青睐。”
Zhè zhǒng xiǎohùxíng de gōngyù hěn shòu niánqīngrén qīnglài.
Loại căn hộ diện tích nhỏ này rất được người trẻ ưa chuộng.