Phim Đầu Tay Đoạt Giải Của Đạo Diễn Trẻ - Nói "Được… Rất Nhiều" Với 备受
Một nữ đạo diễn trẻ trả lời phỏng vấn về bộ phim đầu tay vừa đoạt giải, lấy chất liệu từ cuộc sống của tài xế xe buýt ca đêm ở Trùng Khánh. Học 备受 để nói một người, một tác phẩm nhận được rất nhiều sự chú ý, khen ngợi, hoặc phải chịu nhiều điều. Ví dụ: "这部电影一上映就备受关注。"
- Dùng "备受 + danh từ / động từ hai âm tiết" với nghĩa tích cực (备受关注, 备受好评, 备受青睐) và tiêu cực (备受争议, 备受煎熬).
- Phỏng vấn và bình luận về một bộ phim: biên kịch, chất liệu, cốt truyện, diễn xuất, dựng phim, đề cử, trao giải.
- Phân biệt 备受 với 受到, 深受 và 遭到; tránh các lỗi 备受到, 很备受.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 编剧biānjùn
biên kịch (người viết kịch bản; việc viết kịch bản)
“这部电影的编剧以前是一名跑社会新闻的记者。”
Zhè bù diànyǐng de biānjù yǐqián shì yì míng pǎo shèhuì xīnwén de jìzhě.
Biên kịch của bộ phim này trước đây là một phóng viên mảng tin xã hội.
- 取材qǔcáiv
lấy chất liệu, lấy đề tài (取材于…: lấy chất liệu từ…)
“这本小说取材于作者小时候在小镇的经历。”
Zhè běn xiǎoshuō qǔcái yú zuòzhě xiǎoshíhou zài xiǎozhèn de jīnglì.
Cuốn tiểu thuyết này lấy chất liệu từ những trải nghiệm thời nhỏ của tác giả ở thị trấn.
- 纪实jìshíadj
ghi lại chân thực, mang tính tư liệu
“这部纪实作品记录了一个山村十年的变化。”
Zhè bù jìshí zuòpǐn jìlù le yí gè shāncūn shí nián de biànhuà.
Tác phẩm tư liệu này ghi lại mười năm đổi thay của một làng miền núi.
- 剧情jùqíngn
cốt truyện, tình tiết (phim, kịch)
“前半部分剧情有点慢,后半段才精彩起来。”
Qián bàn bùfen jùqíng yǒu diǎn màn, hòubànduàn cái jīngcǎi qǐlai.
Nửa đầu cốt truyện hơi chậm, đến nửa sau mới hấp dẫn hẳn lên.
- 演技yǎnjìn
diễn xuất, kỹ năng diễn
“她的演技很自然,一点也不像第一次拍戏。”
Tā de yǎnjì hěn zìrán, yì diǎn yě bú xiàng dì-yī cì pāixì.
Diễn xuất của cô ấy rất tự nhiên, chẳng giống lần đầu đóng phim chút nào.
- 配角pèijuén
vai phụ; diễn viên đóng vai phụ
“他演了十几年配角,终于等到了第一个主角。”
Tā yǎn le shíjǐ nián pèijué, zhōngyú děngdào le dì-yī gè zhǔjué.
Anh ấy đóng vai phụ hơn mười năm, cuối cùng cũng đợi được vai chính đầu tiên.
- 剪辑jiǎnjív
dựng phim, cắt ghép (phim, video)
“这段婚礼视频剪辑得很流畅。”
Zhè duàn hūnlǐ shìpín jiǎnjí de hěn liúchàng.
Đoạn video đám cưới này được dựng rất mượt.
- 上映shàngyìngv
công chiếu, ra rạp
“这部动画片将在暑假期间上映。”
Zhè bù dònghuàpiàn jiāng zài shǔjià qījiān shàngyìng.
Bộ phim hoạt hình này sẽ ra rạp trong kỳ nghỉ hè.
- 提名tímíngn
đề cử (giải thưởng); được đề cử
“她凭这部作品获得了最佳女主角提名。”
Tā píng zhè bù zuòpǐn huòdé le zuìjiā nǚzhǔjué tímíng.
Cô ấy nhờ tác phẩm này mà được đề cử Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất.
- 颁奖bānjiǎngv
trao giải
“颁奖典礼将在周六晚上举行。”
Bānjiǎng diǎnlǐ jiāng zài zhōuliù wǎnshang jǔxíng.
Lễ trao giải sẽ được tổ chức vào tối thứ Bảy.
- 青睐qīnglàin
sự ưu ái, sự ưa chuộng (受到…的青睐: được… ưa chuộng)
“这种小户型的公寓很受年轻人青睐。”
Zhè zhǒng xiǎohùxíng de gōngyù hěn shòu niánqīngrén qīnglài.
Loại căn hộ diện tích nhỏ này rất được người trẻ ưa chuộng.
Luyện nghe
Bài 1/1处女作获奖之后
Một buổi chiều tại trường quay của đài truyền hình ở Trùng Khánh, người dẫn chương trình 胡永明 phỏng vấn đạo diễn trẻ 唐卓宁 ba ngày sau lễ trao giải.
胡永明 (người dẫn chương trình truyền hình) · 唐卓宁 (đạo diễn trẻ, phim đầu tay vừa đoạt giải)
1. 这部电影的故事是从哪里取材的?
Câu chuyện của bộ phim lấy chất liệu từ đâu?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Giáo Sư Cảnh Báo Về Bài Tập Do AI Viết - Đánh Giá Bản Chất Hành Vi Với 无异于
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
