HSK 7–9 · Bài 14 · Cảm Nhận Sau Buổi Hòa Nhạc Giao Hưởng - Miêu Tả Trạng Thái Luân Phiên Với 时而…时而…

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 旋律xuánlǜn

    giai điệu

    “这首歌的旋律很简单,听两遍就能哼出来。”

    Zhè shǒu gē de xuánlǜ hěn jiǎndān, tīng liǎng biàn jiù néng hēng chulai.

    Giai điệu bài hát này rất đơn giản, nghe hai lần là ngân nga theo được.

  • 伴奏bànzòuv, n

    đệm nhạc; phần đệm

    “她在台上演唱,弟弟在一旁弹吉他为她伴奏。”

    Tā zài táishàng yǎnchàng, dìdi zài yìpáng tán jítā wèi tā bànzòu.

    Cô ấy hát trên sân khấu, em trai ngồi bên cạnh chơi guitar đệm cho cô.

  • 悦耳yuè'ěradj

    êm tai, dễ nghe

    “清晨,窗外传来一阵悦耳的鸟叫声。”

    Qīngchén, chuāngwài chuánlái yí zhèn yuè'ěr de niǎo jiào shēng.

    Sáng sớm, ngoài cửa sổ vọng vào một tràng tiếng chim hót êm tai.

  • 韵味yùnwèin

    nét duyên, dư vị, sức cuốn hút tinh tế (của âm nhạc, thơ văn…)

    “这位老艺人唱的京剧特别有韵味,越听越有味道。”

    Zhè wèi lǎo yìrén chàng de jīngjù tèbié yǒu yùnwèi, yuè tīng yuè yǒu wèidao.

    Kinh kịch do nghệ nhân lão thành này hát rất có hồn, càng nghe càng thấm.

  • 抑扬顿挫yìyángdùncuòidiom

    trầm bổng, ngắt nghỉ nhịp nhàng (giọng đọc, âm điệu)

    “他朗读诗歌时抑扬顿挫,很有感染力。”

    Tā lǎngdú shīgē shí yìyángdùncuò, hěn yǒu gǎnrǎnlì.

    Anh ấy đọc thơ trầm bổng nhịp nhàng, rất có sức lôi cuốn.

  • 交响乐jiāoxiǎngyuèn

    nhạc giao hưởng, bản giao hưởng

    “周末她常去音乐厅听交响乐,说这是最好的放松方式。”

    Zhōumò tā cháng qù yīnyuètīng tīng jiāoxiǎngyuè, shuō zhè shì zuì hǎo de fàngsōng fāngshì.

    Cuối tuần cô ấy hay đến nhà hát nghe nhạc giao hưởng, bảo đó là cách thư giãn tốt nhất.

  • 如痴如醉rúchīrúzuìidiom

    say sưa, mê mẩn như say

    “台下的观众听得如痴如醉,连一声咳嗽都没有。”

    Táixià de guānzhòng tīng de rúchīrúzuì, lián yì shēng késou dōu méiyǒu.

    Khán giả bên dưới nghe say sưa mê mẩn, đến một tiếng ho cũng không có.

  • 压轴yāzhòuv, n

    (tiết mục) chốt cuối, tiết mục hay nhất được để diễn sau cùng

    “晚会的压轴节目是一段民族舞,赢得了全场掌声。”

    Wǎnhuì de yāzhòu jiémù shì yí duàn mínzú wǔ, yíngdé le quánchǎng zhǎngshēng.

    Tiết mục chốt cuối của buổi dạ hội là một điệu múa dân tộc, nhận được tràng pháo tay của cả khán phòng.

  • 高潮gāocháon

    cao trào, đỉnh điểm

    “乐曲进入高潮时,不少观众激动得站了起来。”

    Yuèqǔ jìnrù gāocháo shí, bùshǎo guānzhòng jīdòng de zhàn le qilai.

    Khi bản nhạc lên đến cao trào, không ít khán giả xúc động đứng bật dậy.

  • 媲美pìměiv

    sánh ngang, sánh bằng

    “这座小剧场的音响效果,完全可以媲美大型音乐厅。”

    Zhè zuò xiǎo jùchǎng de yīnxiǎng xiàoguǒ, wánquán kěyǐ pìměi dàxíng yīnyuètīng.

    Hiệu quả âm thanh của nhà hát nhỏ này hoàn toàn có thể sánh ngang các nhà hát lớn.