HSK 7–9 · Bài 135 · Chủ Nhà Phát Hiện Căn Hộ Bị Cho Thuê Lại Theo Giường - Nói "Tự Ý" Với 擅自

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 床位chuángwèin

    chỗ giường (giường cho thuê, giường ở nhà trọ, bệnh viện…)

    “这家青年旅舍一个床位一晚八十块。”

    Zhè jiā qīngnián lǚshè yí gè chuángwèi yì wǎn bāshí kuài.

    Nhà nghỉ thanh niên này một giường một đêm tám mươi tệ.

  • 谋取móuqǔv

    mưu cầu, kiếm (lợi ích, thường là không chính đáng)

    “他利用职务之便谋取私利,最后被开除了。”

    Tā lìyòng zhíwù zhī biàn móuqǔ sīlì, zuìhòu bèi kāichú le.

    Anh ta lợi dụng chức vụ để mưu lợi riêng, cuối cùng bị đuổi việc.

  • 喧哗xuānhuáv

    làm ồn, ồn ào huyên náo

    “图书馆内请勿大声喧哗。”

    Túshūguǎn nèi qǐng wù dàshēng xuānhuá.

    Trong thư viện xin đừng làm ồn.

  • 治安zhì'ānn

    an ninh trật tự

    “这个小区治安很好,晚上出去散步也放心。”

    Zhège xiǎoqū zhì'ān hěn hǎo, wǎnshang chūqù sànbù yě fàngxīn.

    Khu nhà này an ninh trật tự rất tốt, buổi tối ra ngoài đi dạo cũng yên tâm.

  • 撵niǎnv

    đuổi (khẩu ngữ)

    “小狗溜进厨房,被奶奶撵了出来。”

    Xiǎogǒu liūjìn chúfáng, bèi nǎinai niǎn le chulai.

    Con chó nhỏ lẻn vào bếp, bị bà nội đuổi ra.

  • 索取suǒqǔv

    đòi, yêu cầu được nhận (tiền, giấy tờ…)

    “如需发票,请向前台索取。”

    Rúxū fāpiào, qǐng xiàng qiántái suǒqǔ.

    Nếu cần hoá đơn, xin hãy yêu cầu ở quầy lễ tân.

  • 侵权qīnquánv

    xâm phạm quyền lợi hợp pháp (của người khác), vi phạm bản quyền

    “未经作者同意转载文章,属于侵权行为。”

    Wèijīng zuòzhě tóngyì zhuǎnzǎi wénzhāng, shǔyú qīnquán xíngwéi.

    Đăng lại bài viết khi chưa được tác giả đồng ý là hành vi xâm phạm quyền.

  • 来访láifǎngv

    đến thăm, đến (làm việc)

    “来访人员请在门卫处登记。”

    Láifǎng rényuán qǐng zài ménwèi chù dēngjì.

    Người đến thăm xin đăng ký ở phòng bảo vệ.

  • 出面chūmiànv

    đứng ra, ra mặt (giải quyết việc gì)

    “这件事最后是社区出面才解决的。”

    Zhè jiàn shì zuìhòu shì shèqū chūmiàn cái jiějué de.

    Việc này cuối cùng phải nhờ khu dân cư đứng ra mới giải quyết được.

  • 理直气壮lǐzhíqìzhuàngidiom

    hùng hồn, đầy tự tin vì cho rằng mình có lý (khi dùng mỉa: làm sai mà vẫn tỉnh bơ)

    “他迟到了半个小时,还理直气壮地说路上堵车。”

    Tā chídào le bàn gè xiǎoshí, hái lǐzhíqìzhuàng de shuō lùshang dǔchē.

    Anh ta đến muộn nửa tiếng mà vẫn hùng hồn bảo là tắc đường.