Chủ Nhà Phát Hiện Căn Hộ Bị Cho Thuê Lại Theo Giường - Nói "Tự Ý" Với 擅自
Một chủ nhà ở Thâm Quyến bị hàng xóm phản ánh, đến xem thì thấy căn hộ hai phòng ngủ đã bị người thuê chia ra cho hơn chục người thuê lại theo giường; anh đối chất với người thuê rồi nhờ khu dân cư can thiệp. Học 擅自 để nói việc làm vượt quyền, không được phép. Ví dụ: "未经房东同意,不得擅自转租。"
- Dùng 擅自 (tự ý, tự tiện) trước động từ để phê phán việc làm khi không được phép, đặc biệt trong hợp đồng, nội quy: 不得/禁止 + 擅自….
- Nói về tranh chấp thuê nhà: cho thuê lại theo giường, làm ồn, an ninh trật tự, đòi tiền phạt, xâm phạm quyền lợi, nhờ bên thứ ba đứng ra.
- Phân biệt 擅自 với 自行 và 自己; biết 擅自 là phó từ, không làm vị ngữ.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 床位chuángwèin
chỗ giường (giường cho thuê, giường ở nhà trọ, bệnh viện…)
“这家青年旅舍一个床位一晚八十块。”
Zhè jiā qīngnián lǚshè yí gè chuángwèi yì wǎn bāshí kuài.
Nhà nghỉ thanh niên này một giường một đêm tám mươi tệ.
- 谋取móuqǔv
mưu cầu, kiếm (lợi ích, thường là không chính đáng)
“他利用职务之便谋取私利,最后被开除了。”
Tā lìyòng zhíwù zhī biàn móuqǔ sīlì, zuìhòu bèi kāichú le.
Anh ta lợi dụng chức vụ để mưu lợi riêng, cuối cùng bị đuổi việc.
- 喧哗xuānhuáv
làm ồn, ồn ào huyên náo
“图书馆内请勿大声喧哗。”
Túshūguǎn nèi qǐng wù dàshēng xuānhuá.
Trong thư viện xin đừng làm ồn.
- 治安zhì'ānn
an ninh trật tự
“这个小区治安很好,晚上出去散步也放心。”
Zhège xiǎoqū zhì'ān hěn hǎo, wǎnshang chūqù sànbù yě fàngxīn.
Khu nhà này an ninh trật tự rất tốt, buổi tối ra ngoài đi dạo cũng yên tâm.
- 撵niǎnv
đuổi (khẩu ngữ)
“小狗溜进厨房,被奶奶撵了出来。”
Xiǎogǒu liūjìn chúfáng, bèi nǎinai niǎn le chulai.
Con chó nhỏ lẻn vào bếp, bị bà nội đuổi ra.
- 索取suǒqǔv
đòi, yêu cầu được nhận (tiền, giấy tờ…)
“如需发票,请向前台索取。”
Rúxū fāpiào, qǐng xiàng qiántái suǒqǔ.
Nếu cần hoá đơn, xin hãy yêu cầu ở quầy lễ tân.
- 侵权qīnquánv
xâm phạm quyền lợi hợp pháp (của người khác), vi phạm bản quyền
“未经作者同意转载文章,属于侵权行为。”
Wèijīng zuòzhě tóngyì zhuǎnzǎi wénzhāng, shǔyú qīnquán xíngwéi.
Đăng lại bài viết khi chưa được tác giả đồng ý là hành vi xâm phạm quyền.
- 来访láifǎngv
đến thăm, đến (làm việc)
“来访人员请在门卫处登记。”
Láifǎng rényuán qǐng zài ménwèi chù dēngjì.
Người đến thăm xin đăng ký ở phòng bảo vệ.
- 出面chūmiànv
đứng ra, ra mặt (giải quyết việc gì)
“这件事最后是社区出面才解决的。”
Zhè jiàn shì zuìhòu shì shèqū chūmiàn cái jiějué de.
Việc này cuối cùng phải nhờ khu dân cư đứng ra mới giải quyết được.
- 理直气壮lǐzhíqìzhuàngidiom
hùng hồn, đầy tự tin vì cho rằng mình có lý (khi dùng mỉa: làm sai mà vẫn tỉnh bơ)
“他迟到了半个小时,还理直气壮地说路上堵车。”
Tā chídào le bàn gè xiǎoshí, hái lǐzhíqìzhuàng de shuō lùshang dǔchē.
Anh ta đến muộn nửa tiếng mà vẫn hùng hồn bảo là tắc đường.
Luyện nghe
Bài 1/1八张上下铺
Buổi tối tại căn hộ hai phòng ngủ ở Thâm Quyến, chủ nhà 郝庆东 đến theo lời hẹn sau khi hàng xóm phản ánh, vừa vào đã thấy phòng kê đầy giường tầng; người thuê 严翠芬 mở cửa cho anh.
郝庆东 (chủ nhà) · 严翠芬 (người thuê nhà, đã tự ý cho thuê lại)
1. 郝庆东为什么来这套房子?
Vì sao 郝庆东 đến căn hộ này?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Phiên Trọng Tài Lao Động - Nói Điều "Theo Lẽ Phải Thì Phải" Với 理应
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
