HSK 7–9 · Bài 131 · Bác Sĩ Da Liễu Cảnh Báo Rửa Mặt Quá Mức - Nói "Quá Mức" Với 过于

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 肌肤jīfūn

    làn da (cách nói văn viết, trang trọng)

    “秋冬空气干燥,肌肤更需要补水。”

    Qiūdōng kōngqì gānzào, jīfū gèng xūyào bǔshuǐ.

    Mùa thu đông không khí khô hanh, làn da càng cần được cấp nước.

  • 屏障píngzhàngn

    hàng rào bảo vệ, lá chắn

    “皮肤屏障一旦受损,就容易过敏发红。”

    Pífū píngzhàng yídàn shòusǔn, jiù róngyì guòmǐn fāhóng.

    Hàng rào bảo vệ da một khi bị tổn thương thì rất dễ dị ứng, đỏ da.

  • 分泌fēnmìv

    tiết ra (dầu, mồ hôi, hormone…)

    “天气一热,皮肤就会分泌更多油脂。”

    Tiānqì yí rè, pífū jiù huì fēnmì gèng duō yóuzhī.

    Trời vừa nóng lên, da sẽ tiết ra nhiều dầu hơn.

  • 清除qīngchúv

    loại bỏ, làm sạch hết

    “卸妆是为了清除脸上的彩妆和防晒霜。”

    Xièzhuāng shì wèile qīngchú liǎn shang de cǎizhuāng hé fángshàishuāng.

    Tẩy trang là để loại bỏ lớp trang điểm và kem chống nắng trên mặt.

  • 洗涤xǐdív

    giặt rửa, tẩy rửa (quần áo, đồ dùng)

    “羊毛衫要用冷水轻轻洗涤,不能用力搓。”

    Yángmáoshān yào yòng lěngshuǐ qīngqīng xǐdí, bù néng yònglì cuō.

    Áo len lông cừu phải giặt nhẹ bằng nước lạnh, không được vò mạnh.

  • 湿润shīrùnadj

    ẩm, ẩm mượt

    “南方的冬天比较湿润,皮肤不容易干裂。”

    Nánfāng de dōngtiān bǐjiào shīrùn, pífū bù róngyì gānliè.

    Mùa đông ở miền Nam khá ẩm, da không dễ bị khô nứt.

  • 粗糙cūcāoadj

    thô ráp, sần sùi

    “他常年在户外工作,一双手十分粗糙。”

    Tā chángnián zài hùwài gōngzuò, yì shuāng shǒu shífēn cūcāo.

    Anh ấy quanh năm làm việc ngoài trời, đôi tay vô cùng thô ráp.

  • 美容měiróngn

    làm đẹp, thẩm mỹ

    “她在一家美容院做了三年护理师。”

    Tā zài yì jiā měiróngyuàn zuò le sān nián hùlǐshī.

    Cô ấy làm kỹ thuật viên chăm sóc ở một thẩm mỹ viện được ba năm.

  • 呵护hēhùv

    nâng niu chăm sóc, che chở

    “婴儿的皮肤很娇嫩,需要细心呵护。”

    Yīng'ér de pífū hěn jiāonèn, xūyào xìxīn hēhù.

    Da em bé rất mỏng manh, cần được nâng niu chăm sóc cẩn thận.

  • 频频pínpínadv

    liên tục, nhiều lần liền

    “一到换季,她的皮肤就频频过敏。”

    Yí dào huànjì, tā de pífū jiù pínpín guòmǐn.

    Cứ đến lúc giao mùa, da cô ấy lại liên tục dị ứng.