HSK 7–9 · Bài 129 · Đón Giáo Sư Ở Ga Tàu - Phỏng Đoán Lịch Sự Với 想必
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 久仰jiǔyǎngv
ngưỡng mộ đã lâu (lời chào lịch sự khi lần đầu gặp người có tiếng)
“久仰您的大名,今天终于见到您本人了。”
Jiǔyǎng nín de dà míng, jīntiān zhōngyú jiàndào nín běnrén le.
Ngưỡng mộ đại danh của ngài đã lâu, hôm nay cuối cùng cũng được gặp tận mặt.
- 贵宾guìbīnn
khách quý, thượng khách
“贵宾的车已经在站外等候了。”
Guìbīn de chē yǐjīng zài zhàn wài děnghòu le.
Xe đón khách quý đã chờ sẵn bên ngoài nhà ga.
- 特邀tèyāov
mời đặc biệt (thường dùng như định ngữ: khách mời đặc biệt)
“这次论坛特邀了三位海外学者。”
Zhè cì lùntán tèyāo le sān wèi hǎiwài xuézhě.
Diễn đàn lần này đã mời đặc biệt ba học giả ở nước ngoài.
- 盛情shèngqíngn
thịnh tình, tấm lòng nhiệt tình hiếu khách
“主人的盛情实在难以推辞,我只好留下来吃饭。”
Zhǔrén de shèngqíng shízài nányǐ tuīcí, wǒ zhǐhǎo liú xiàlai chīfàn.
Thịnh tình của chủ nhà thật khó từ chối, tôi đành ở lại dùng bữa.
- 款待kuǎndàiv
khoản đãi, tiếp đãi chu đáo
“感谢各位这几天的热情款待。”
Gǎnxiè gèwèi zhè jǐ tiān de rèqíng kuǎndài.
Cảm ơn mọi người mấy ngày qua đã tiếp đãi nồng hậu.
- 劳累láolèiadj
mệt nhọc, vất vả
“连着开了三天会,大家都很劳累。”
Lián zhe kāi le sān tiān huì, dàjiā dōu hěn láolèi.
Họp liền ba ngày, ai cũng mệt nhọc.
- 拜会bàihuìv
đến thăm chào (trang trọng, thường là thăm bậc trên hoặc người có địa vị)
“代表团此行还将拜会几位老教授。”
Dàibiǎotuán cǐ xíng hái jiāng bàihuì jǐ wèi lǎo jiàoshòu.
Chuyến đi này đoàn đại biểu còn sẽ đến thăm chào mấy vị giáo sư lão thành.
- 指教zhǐjiàov
chỉ giáo, chỉ bảo (lời khiêm tốn xin góp ý)
“我是新来的,还请各位前辈多多指教。”
Wǒ shì xīn lái de, hái qǐng gèwèi qiánbèi duō duō zhǐjiào.
Tôi là người mới, mong các anh chị đi trước chỉ bảo nhiều.
- 关照guānzhàov
chiếu cố, quan tâm giúp đỡ
“我第一次来这边工作,谢谢大家的关照。”
Wǒ dìyī cì lái zhèbiān gōngzuò, xièxie dàjiā de guānzhào.
Lần đầu tôi đến đây làm việc, cảm ơn mọi người đã quan tâm giúp đỡ.
- 风范fēngfànn
phong thái mẫu mực, phong độ (của bậc đáng kính)
“老教授待人谦和,很有长者风范。”
Lǎo jiàoshòu dài rén qiānhé, hěn yǒu zhǎngzhě fēngfàn.
Vị giáo sư già đối xử với mọi người khiêm nhường, rất có phong thái của bậc trưởng bối.
- 恭敬gōngjìngadj
cung kính, kính cẩn
“他恭敬地把茶递给了客人。”
Tā gōngjìng de bǎ chá dìgěi le kèrén.
Anh ấy kính cẩn đưa chén trà cho khách.