HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 128 · Concert tickets from a scalper turn out to be fake

Mua Vé Hòa Nhạc Từ Phe Vé Thì Bị Vé Giả - Than Tiếc Công Cốc Với 白白

Đi tàu cao tốc từ Trường Sa sang Vũ Hán xem hòa nhạc, đến cổng mới biết hai chiếc vé mua lại từ phe vé là vé giả. Học "白白" để than tiếc thời gian, tiền bạc, cơ hội bị mất không. Ví dụ: "攒了半年的钱,就这么白白送给了骗子。"

  • Dùng "白白 + động từ" (thường kèm 了 hoặc bổ ngữ) để than tiếc công sức, tiền bạc, cơ hội bị phí hoài.
  • Nói về vé giả: vé vào cửa, mở bán trước, khán đài, làm giả, mạo danh, tố giác, hoàn tiền và cảm giác buồn bực, xót xa.
  • Dùng "别让… 白白…" để khuyên nhủ và phân biệt 白白 với 白 đơn và 徒劳.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 入场券rùchǎngquànn

    vé vào cửa

    “请大家提前准备好入场券,排队检票。”

    Qǐng dàjiā tíqián zhǔnbèi hǎo rùchǎngquàn, páiduì jiǎnpiào.

    Mọi người vui lòng chuẩn bị sẵn vé vào cửa, xếp hàng soát vé.

  • 预售yùshòuv

    mở bán trước, bán trước

    “演唱会门票明天中午十二点开始预售。”

    Yǎnchànghuì ménpiào míngtiān zhōngwǔ shí'èr diǎn kāishǐ yùshòu.

    Vé buổi hòa nhạc bắt đầu mở bán trước vào mười hai giờ trưa mai.

  • 看台kàntáin

    khán đài

    “我们坐在东边的看台上,离舞台有点远。”

    Wǒmen zuò zài dōngbian de kàntái shang, lí wǔtái yǒudiǎn yuǎn.

    Chúng tôi ngồi ở khán đài phía đông, hơi xa sân khấu.

  • 伪造wěizàov

    làm giả, giả mạo (giấy tờ, vé, chữ ký)

    “伪造证件是违法行为。”

    Wěizào zhèngjiàn shì wéifǎ xíngwéi.

    Làm giả giấy tờ là hành vi phạm pháp.

  • 假冒jiǎmàov

    giả mạo, nhái (hàng hóa, nhãn hiệu)

    “这家店卖的是假冒名牌包,价格便宜得离谱。”

    Zhè jiā diàn mài de shì jiǎmào míngpái bāo, jiàgé piányi de lípǔ.

    Cửa hàng này bán túi hàng hiệu nhái, giá rẻ đến vô lý.

  • 冒充màochōngv

    mạo danh, giả làm (người khác)

    “有人冒充快递员打电话骗钱。”

    Yǒurén màochōng kuàidìyuán dǎdiànhuà piàn qián.

    Có kẻ mạo danh nhân viên giao hàng gọi điện lừa tiền.

  • 举报jǔbàov

    tố giác, báo cáo (hành vi sai phạm)

    “发现有人倒卖假票,可以马上向平台举报。”

    Fāxiàn yǒurén dǎomài jiǎpiào, kěyǐ mǎshàng xiàng píngtái jǔbào.

    Phát hiện có người buôn vé giả, có thể tố giác với nền tảng ngay.

  • 退回tuìhuív

    trả lại, hoàn lại

    “商品有质量问题,可以在七天内退回。”

    Shāngpǐn yǒu zhìliàng wèntí, kěyǐ zài qī tiān nèi tuìhuí.

    Hàng có vấn đề về chất lượng thì có thể trả lại trong vòng bảy ngày.

  • 心酸xīnsuānadj

    xót xa, chua xót

    “看到父母头上越来越多的白发,他感到一阵心酸。”

    Kàndào fùmǔ tóu shang yuèláiyuè duō de báifà, tā gǎndào yízhèn xīnsuān.

    Thấy tóc bạc trên đầu bố mẹ ngày càng nhiều, anh ấy thấy xót xa.

  • 郁闷yùmènadj

    buồn bực, bức bối

    “连着下了一个星期的雨,大家都很郁闷。”

    Liánzhe xià le yí gè xīngqī de yǔ, dàjiā dōu hěn yùmèn.

    Mưa liền một tuần, ai cũng thấy bức bối.

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

进不去的大门

Tối thứ Bảy, trước cổng soát vé của một sân vận động ở Vũ Hán, 金立超 và bạn là 苏雅晴 — hai người đi tàu cao tốc từ Trường Sa sang — không vào được buổi hòa nhạc.

金立超 (người mua vé từ phe vé) · 苏雅晴 (bạn của 金立超)

1. 他们为什么进不了场?

Vì sao họ không vào được?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Đón Giáo Sư Ở Ga Tàu - Phỏng Đoán Lịch Sự Với 想必

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới