HSK 7–9 · Bài 120 · Kỹ Sư Trẻ Ở Trang Trại Điện Gió Hẻo Lánh - Nhấn Mạnh Với 别说…,连/就是…也/都…

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 偏远piānyuǎnadj

    xa xôi, hẻo lánh

    “她主动申请去偏远山区当老师。”

    Tā zhǔdòng shēnqǐng qù piānyuǎn shānqū dāng lǎoshī.

    Cô ấy chủ động xin đi dạy học ở vùng núi hẻo lánh.

  • 驻扎zhùzhāv

    đóng quân; đóng ở, ở lại lâu dài một nơi để làm nhiệm vụ

    “施工队在山脚下驻扎了整整半年。”

    Shīgōngduì zài shānjiǎo xià zhùzhā le zhěngzhěng bànnián.

    Đội thi công đóng ở chân núi tròn nửa năm.

  • 电网diànwǎngn

    lưới điện

    “新建的光伏电站下个月正式并入电网。”

    Xīn jiàn de guāngfú diànzhàn xià ge yuè zhèngshì bìngrù diànwǎng.

    Nhà máy điện mặt trời mới xây tháng sau sẽ chính thức hoà vào lưới điện.

  • 天线tiānxiànn

    ăng-ten

    “大风把屋顶的天线吹歪了,信号一下子没了。”

    Dàfēng bǎ wūdǐng de tiānxiàn chuī wāi le, xìnhào yíxiàzi méi le.

    Gió lớn thổi lệch ăng-ten trên mái, sóng mất luôn.

  • 补给bǔjǐn

    tiếp tế, hàng tiếp tế (lương thực, nhu yếu phẩm)

    “科考队的补给全靠直升机送上去。”

    Kēkǎoduì de bǔjǐ quán kào zhíshēngjī sòng shàngqù.

    Hàng tiếp tế của đoàn khảo sát khoa học hoàn toàn nhờ trực thăng chở lên.

  • 物资wùzīn

    vật tư, hàng hoá thiết yếu

    “大雪过后,各地的救灾物资陆续运到。”

    Dà xuě guòhòu, gèdì de jiùzāi wùzī lùxù yùn dào.

    Sau trận tuyết lớn, vật tư cứu trợ từ các nơi lần lượt được chở đến.

  • 罐头guàntoun

    đồ hộp

    “出海前,船上备了不少罐头。”

    Chūhǎi qián, chuán shàng bèi le bùshǎo guàntou.

    Trước khi ra khơi, trên tàu chuẩn bị khá nhiều đồ hộp.

  • 孤零零gūlínglíngadj

    trơ trọi, lẻ loi một mình

    “山顶上孤零零地立着一棵老树。”

    Shāndǐng shàng gūlínglíng de lì zhe yì kē lǎo shù.

    Trên đỉnh núi trơ trọi một cây cổ thụ.

  • 寂静jìjìngadj

    tĩnh lặng, yên ắng

    “深夜的草原一片寂静。”

    Shēnyè de cǎoyuán yí piàn jìjìng.

    Thảo nguyên lúc đêm khuya hoàn toàn tĩnh lặng.

  • 消遣xiāoqiǎnv

    tiêu khiển, giải khuây

    “下班以后,他唯一的消遣就是钓鱼。”

    Xiàbān yǐhòu, tā wéiyī de xiāoqiǎn jiùshì diàoyú.

    Sau giờ làm, thú tiêu khiển duy nhất của anh ấy là câu cá.

  • 寥寥无几liáoliáowújǐadj

    rất ít, lèo tèo vài người (vài cái)

    “天气太冷,公园里的游客寥寥无几。”

    Tiānqì tài lěng, gōngyuán lǐ de yóukè liáoliáowújǐ.

    Trời lạnh quá, du khách trong công viên chỉ lèo tèo vài người.