Bữa Sáng Buffet Trong Chuyến Đi Công Ty - "Không Ăn Thì Phí" Với 不V白不V
Trong chuyến du lịch công ty ở Thanh Đảo, một anh nhân viên chất đầy đĩa giăm bông, phô mai, cua ở bữa sáng buffet vì "công ty trả tiền mà". Học "不V白不V" để nói "không V thì phí" khi có điều kiện thuận lợi. Ví dụ: "早餐是自助的,不吃白不吃嘛。"
- Dùng "不 + V + 白不 + V" (cùng một động từ) để nói nên tranh thủ vì có điều kiện thuận lợi, không làm thì phí.
- Nói về bữa sáng buffet ở khách sạn: món ăn phong phú, đồ Âu đồ Á, ăn ngấu nghiến, tham ăn, chi phí do công ty trả.
- Hiểu sắc thái của 不V白不V (đùa vui, đôi khi ham lợi nhỏ) và phân biệt với 非…不可, 爱V不V.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 公费gōngfèin
chi phí do cơ quan/công ty trả, công quỹ
“这次培训是公费的,住宿和餐费都由公司承担。”
Zhè cì péixùn shì gōngfèi de, zhùsù hé cānfèi dōu yóu gōngsī chéngdān.
Đợt đào tạo này do công ty chi trả, tiền ở và tiền ăn đều do công ty chịu.
- 丰盛fēngshèngadj
(bữa ăn) thịnh soạn, phong phú
“奶奶准备了一桌丰盛的晚饭。”
Nǎinai zhǔnbèi le yì zhuō fēngshèng de wǎnfàn.
Bà chuẩn bị một bàn cơm tối thịnh soạn.
- 佳肴jiāyáon
món ngon, cao lương mỹ vị
“年夜饭上,满桌都是妈妈做的佳肴。”
Niányèfàn shàng, mǎn zhuō dōu shì māma zuò de jiāyáo.
Bữa cơm tất niên, cả bàn toàn món ngon mẹ nấu.
- 应有尽有yīngyǒujìnyǒuv
cái gì cần có đều có, không thiếu thứ gì
“这家超市从蔬菜到家电,应有尽有。”
Zhè jiā chāoshì cóng shūcài dào jiādiàn, yīngyǒujìnyǒu.
Siêu thị này từ rau củ đến đồ điện gia dụng, không thiếu thứ gì.
- 享用xiǎngyòngv
thưởng thức, dùng (đồ ăn, tiện nghi)
“客人可以在餐厅享用免费早餐。”
Kèrén kěyǐ zài cāntīng xiǎngyòng miǎnfèi zǎocān.
Khách có thể dùng bữa sáng miễn phí tại nhà hàng.
- 奶酪nǎilàon
phô mai
“他早上喜欢吃面包夹奶酪。”
Tā zǎoshang xǐhuan chī miànbāo jiā nǎilào.
Buổi sáng anh ấy thích ăn bánh mì kẹp phô mai.
- 火腿huǒtuǐn
giăm bông, thịt đùi muối
“这种火腿切得很薄,配面包正好。”
Zhè zhǒng huǒtuǐ qiē de hěn báo, pèi miànbāo zhènghǎo.
Loại giăm bông này thái rất mỏng, ăn với bánh mì vừa hợp.
- 螃蟹pángxièn
con cua
“秋天的螃蟹最肥,很多人专门去海边吃。”
Qiūtiān de pángxiè zuì féi, hěn duō rén zhuānmén qù hǎibiān chī.
Cua mùa thu béo nhất, nhiều người chuyên đi biển để ăn.
- 狼吞虎咽lángtūnhǔyànv
ăn ngấu nghiến, ăn vội vàng
“他饿坏了,端起碗就狼吞虎咽起来。”
Tā èhuài le, duānqǐ wǎn jiù lángtūnhǔyàn qǐlai.
Anh ấy đói lả, bưng bát lên là ăn ngấu nghiến.
- 贪吃tānchīadj
tham ăn, háu ăn
“我家的小狗特别贪吃,一看见吃的就跑过来。”
Wǒ jiā de xiǎo gǒu tèbié tānchī, yí kànjiàn chī de jiù pǎo guolai.
Con chó nhỏ nhà tôi rất tham ăn, hễ thấy đồ ăn là chạy lại.
Luyện nghe
Bài 1/1自助早餐
Bảy giờ rưỡi sáng, ở nhà hàng buffet của khách sạn tại Thanh Đảo, trong chuyến du lịch của công ty, 姚美珍 ngồi xuống cạnh đồng nghiệp 段家俊.
姚美珍 (đồng nghiệp) · 段家俊 (nhân viên, đồng nghiệp của 姚美珍)
1. 段家俊为什么拿了那么多吃的?
Vì sao 段家俊 lấy nhiều đồ ăn như vậy?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Đồng Nghiệp Nghỉ Việc Không Bàn Giao - Phê Phán Cách Giải Quyết Qua Loa Với 一V了之
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
