HSK 7–9 · Bài 102 · Tìm Góc Bờ Sông Để Cầu Hôn - Khen "Không Gì Hơn" Với 再…不过了
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 河畔hépànn
bờ sông, ven sông (cách nói văn vẻ)
“傍晚,不少市民喜欢在河畔散步、跑步。”
Bàngwǎn, bùshǎo shìmín xǐhuan zài hépàn sànbù, pǎobù.
Chiều tối, nhiều người dân thích đi dạo, chạy bộ ven sông.
- 夕阳xīyángn
mặt trời lúc chiều tà, ánh hoàng hôn
“夕阳把整条河都染成了金色。”
Xīyáng bǎ zhěng tiáo hé dōu rǎn chéng le jīnsè.
Ánh hoàng hôn nhuộm cả dòng sông thành màu vàng.
- 花瓣huābànn
cánh hoa
“一阵风吹过,粉色的花瓣落了一地。”
Yízhèn fēng chuī guò, fěnsè de huābàn luò le yí dì.
Một cơn gió thổi qua, cánh hoa màu hồng rơi đầy mặt đất.
- 蜡烛làzhún
nến, cây nến
“停电的时候,我们点了两根蜡烛吃晚饭。”
Tíngdiàn de shíhou, wǒmen diǎn le liǎng gēn làzhú chī wǎnfàn.
Lúc mất điện, chúng tôi thắp hai cây nến để ăn tối.
- 钻石zuànshín
kim cương
“这枚戒指上的钻石虽然小,却特别亮。”
Zhè méi jièzhi shàng de zuànshí suīrán xiǎo, què tèbié liàng.
Viên kim cương trên chiếc nhẫn này tuy nhỏ nhưng rất sáng.
- 表白biǎobáiv
tỏ tình, thổ lộ tình cảm
“他犹豫了半年,终于鼓起勇气向她表白。”
Tā yóuyù le bànnián, zhōngyú gǔ qǐ yǒngqì xiàng tā biǎobái.
Anh ấy do dự nửa năm, cuối cùng cũng lấy hết can đảm tỏ tình với cô ấy.
- 情侣qínglǚn
cặp đôi đang yêu, người yêu
“周末的公园里,到处都是手牵手的情侣。”
Zhōumò de gōngyuán lǐ, dàochù dōu shì shǒu qiān shǒu de qínglǚ.
Công viên cuối tuần đâu đâu cũng là những cặp đôi nắm tay nhau.
- 甜蜜tiánmìadj
ngọt ngào, hạnh phúc
“说起两人刚认识的时候,她脸上满是甜蜜的笑容。”
Shuō qǐ liǎng rén gāng rènshi de shíhou, tā liǎn shàng mǎn shì tiánmì de xiàoróng.
Nhắc tới hồi hai người mới quen, gương mặt cô ấy tràn đầy nụ cười ngọt ngào.
- 温馨wēnxīnadj
ấm áp, ấm cúng
“这家小餐厅灯光柔和,布置得十分温馨。”
Zhè jiā xiǎo cāntīng dēngguāng róuhé, bùzhì de shífēn wēnxīn.
Nhà hàng nhỏ này ánh đèn dịu nhẹ, bài trí rất ấm cúng.
- 宁静níngjìngadj
yên tĩnh, thanh bình
“清晨的湖边格外宁静,只听得见鸟叫声。”
Qīngchén de hú biān géwài níngjìng, zhǐ tīngdejiàn niǎo jiào shēng.
Bờ hồ lúc sáng sớm đặc biệt yên tĩnh, chỉ nghe thấy tiếng chim hót.
- 喜出望外xǐchūwàngwàiidiom
mừng rỡ ngoài sức mong đợi, vui mừng bất ngờ
“收到老同学寄来的生日礼物,她喜出望外。”
Shōudào lǎo tóngxué jì lái de shēngrì lǐwù, tā xǐchūwàngwài.
Nhận được quà sinh nhật bạn học cũ gửi tới, cô ấy mừng rỡ ngoài sức mong đợi.