HSK 7–9 · Bài 100 · Kể Lại Buổi Xem Mắt Thảm Hoạ - Nói "… Hết Chỗ Nói" Với 要多…有多…

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 腼腆miǎntiǎnadj

    bẽn lẽn, e thẹn, rụt rè

    “他性格腼腆,一跟女生说话就脸红。”

    Tā xìnggé miǎntiǎn, yì gēn nǚshēng shuōhuà jiù liǎnhóng.

    Anh ấy tính bẽn lẽn, hễ nói chuyện với con gái là đỏ mặt.

  • 寒暄hánxuānv

    chào hỏi xã giao, hàn huyên

    “两人寒暄了几句,就聊起了正事。”

    Liǎng rén hánxuān le jǐ jù, jiù liáo qǐ le zhèngshì.

    Hai người chào hỏi xã giao vài câu rồi bắt đầu vào chuyện chính.

  • 冷淡lěngdànadj

    lạnh nhạt, hờ hững

    “她对这个话题反应很冷淡,我就换了个话题。”

    Tā duì zhège huàtí fǎnyìng hěn lěngdàn, wǒ jiù huàn le gè huàtí.

    Cô ấy phản ứng rất hờ hững với chủ đề này, tôi liền đổi sang chủ đề khác.

  • 打量dǎliangv

    nhìn ngắm từ đầu đến chân, quan sát kỹ

    “门口的保安上下打量了我一眼。”

    Ménkǒu de bǎo'ān shàngxià dǎliang le wǒ yì yǎn.

    Người bảo vệ ở cửa nhìn tôi từ đầu đến chân một lượt.

  • 吹牛chuīniúv

    khoác lác, nói phét

    “他最爱吹牛,说自己认识好几个明星。”

    Tā zuì ài chuīniú, shuō zìjǐ rènshi hǎo jǐ gè míngxīng.

    Anh ta thích khoác lác nhất, nói mình quen mấy ngôi sao.

  • 滔滔不绝tāotāobùjuéadj

    thao thao bất tuyệt, nói không ngớt

    “一说起足球,他就滔滔不绝。”

    Yì shuō qǐ zúqiú, tā jiù tāotāobùjué.

    Hễ nói đến bóng đá là anh ấy thao thao bất tuyệt.

  • 冒昧màomèiadj

    mạo muội, đường đột (lời khiêm tốn khi hỏi điều riêng tư)

    “冒昧问一句,您是做什么工作的?”

    Màomèi wèn yí jù, nín shì zuò shénme gōngzuò de?

    Mạo muội hỏi một câu, anh làm công việc gì ạ?

  • 难为情nánwéiqíngadj

    ngượng ngùng, xấu hổ

    “被大家当面夸了几句,她有点难为情。”

    Bèi dàjiā dāngmiàn kuā le jǐ jù, tā yǒu diǎn nánwéiqíng.

    Được mọi người khen thẳng mặt mấy câu, cô ấy hơi ngượng.

  • 相貌xiàngmàon

    tướng mạo, diện mạo, ngoại hình

    “看人不能只看相貌,性格更重要。”

    Kàn rén bù néng zhǐ kàn xiàngmào, xìnggé gèng zhòngyào.

    Nhìn người không thể chỉ nhìn ngoại hình, tính cách quan trọng hơn.

  • 介意jièyìv

    để bụng, phiền lòng, ngại

    “你介意我把窗户打开一点吗?”

    Nǐ jièyì wǒ bǎ chuānghu dǎkāi yì diǎn ma?

    Bạn có phiền nếu tôi mở cửa sổ ra một chút không?