HSK 7–9 · MasteryPremium Bài 100 · Recounting a disastrous blind date

Kể Lại Buổi Xem Mắt Thảm Hoạ - Nói "… Hết Chỗ Nói" Với 要多…有多…

Sau buổi xem mắt mà cả mẹ lẫn bà mối đều kỳ vọng, một cô gái ở Thượng Hải kể lại cho bạn thân nghe từng khoảnh khắc khó đỡ. Học "要多 + Adj + 有多 + Adj" để cường điệu mức độ đến cực điểm. Ví dụ: "那顿饭吃得要多尴尬有多尴尬。"

  • Dùng "要多 + Adj + 有多 + Adj" để nhấn mạnh một tính chất ở mức cao nhất, cả nghĩa tốt lẫn nghĩa xấu.
  • Kể lại một buổi gặp mặt không như ý một cách sinh động: ấn tượng đầu, lời nói, thái độ, khoảnh khắc ngượng ngùng.
  • Từ chối khéo một lời mai mối và phân biệt 要多…有多… với Adj + 极了 và 简直.
Học từng bước
Bản xem thử bài PremiumPhần còn lại →
1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 腼腆miǎntiǎnadj

    bẽn lẽn, e thẹn, rụt rè

    “他性格腼腆,一跟女生说话就脸红。”

    Tā xìnggé miǎntiǎn, yì gēn nǚshēng shuōhuà jiù liǎnhóng.

    Anh ấy tính bẽn lẽn, hễ nói chuyện với con gái là đỏ mặt.

  • 寒暄hánxuānv

    chào hỏi xã giao, hàn huyên

    “两人寒暄了几句,就聊起了正事。”

    Liǎng rén hánxuān le jǐ jù, jiù liáo qǐ le zhèngshì.

    Hai người chào hỏi xã giao vài câu rồi bắt đầu vào chuyện chính.

  • 冷淡lěngdànadj

    lạnh nhạt, hờ hững

    “她对这个话题反应很冷淡,我就换了个话题。”

    Tā duì zhège huàtí fǎnyìng hěn lěngdàn, wǒ jiù huàn le gè huàtí.

    Cô ấy phản ứng rất hờ hững với chủ đề này, tôi liền đổi sang chủ đề khác.

  • 打量dǎliangv

    nhìn ngắm từ đầu đến chân, quan sát kỹ

    “门口的保安上下打量了我一眼。”

    Ménkǒu de bǎo'ān shàngxià dǎliang le wǒ yì yǎn.

    Người bảo vệ ở cửa nhìn tôi từ đầu đến chân một lượt.

  • 吹牛chuīniúv

    khoác lác, nói phét

    “他最爱吹牛,说自己认识好几个明星。”

    Tā zuì ài chuīniú, shuō zìjǐ rènshi hǎo jǐ gè míngxīng.

    Anh ta thích khoác lác nhất, nói mình quen mấy ngôi sao.

  • 滔滔不绝tāotāobùjuéadj

    thao thao bất tuyệt, nói không ngớt

    “一说起足球,他就滔滔不绝。”

    Yì shuō qǐ zúqiú, tā jiù tāotāobùjué.

    Hễ nói đến bóng đá là anh ấy thao thao bất tuyệt.

  • 冒昧màomèiadj

    mạo muội, đường đột (lời khiêm tốn khi hỏi điều riêng tư)

    “冒昧问一句,您是做什么工作的?”

    Màomèi wèn yí jù, nín shì zuò shénme gōngzuò de?

    Mạo muội hỏi một câu, anh làm công việc gì ạ?

  • 难为情nánwéiqíngadj

    ngượng ngùng, xấu hổ

    “被大家当面夸了几句,她有点难为情。”

    Bèi dàjiā dāngmiàn kuā le jǐ jù, tā yǒu diǎn nánwéiqíng.

    Được mọi người khen thẳng mặt mấy câu, cô ấy hơi ngượng.

  • 相貌xiàngmàon

    tướng mạo, diện mạo, ngoại hình

    “看人不能只看相貌,性格更重要。”

    Kàn rén bù néng zhǐ kàn xiàngmào, xìnggé gèng zhòngyào.

    Nhìn người không thể chỉ nhìn ngoại hình, tính cách quan trọng hơn.

  • 介意jièyìv

    để bụng, phiền lòng, ngại

    “你介意我把窗户打开一点吗?”

    Nǐ jièyì wǒ bǎ chuānghu dǎkāi yì diǎn ma?

    Bạn có phiền nếu tôi mở cửa sổ ra một chút không?

2

Luyện nghe

Bài 1/1
Nghe đoạn hội thoại rồi trả lời câu hỏi. Đừng mở lời thoại cho tới khi bạn nghe hiểu khoảng 70% — nghe không kịp thì cứ làm phần sau rồi quay lại.

那顿饭

Trưa thứ Bảy, trong một quán cà phê ở Thượng Hải, 叶秀颖 hỏi bạn thân 何春婷 về buổi xem mắt tối hôm trước với 卢成浩.

叶秀颖 (bạn thân của 何春婷) · 何春婷 (nhân viên văn phòng, vừa đi xem mắt)

1. 卢成浩一见面就说了什么?

Vừa gặp mặt, 卢成浩 đã nói gì?

Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp

Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.

ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài

Phần còn lại của bài dành cho tài khoản Premium

Bài này dành cho tài khoản Premium. Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ và học tiếp các bài miễn phí.

  • 1 hội thoại nữa kèm câu hỏi nghe hiểu
  • 9 câu shadowing
  • 7 câu phản xạ hỏi đáp
  • 5 câu luyện viết có AI chữa
  • Nói tình huống nhập vai với AI
  • Speaking cuối bài có AI nhận xét
TIẾP THEO

Bà Hàng Xóm Bảy Mươi Tuổi Thành Ngôi Sao Video - Phủ Nhận Ấn Tượng Bề Ngoài Với 别看

Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày

Học bài mới