HSK 7–9 · Bài 8 · Biến Sở Thích Làm Đồ Da Thành Nghề Tay Trái - Gợi Ý Khéo Léo Với 何不

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 手艺shǒuyìn

    tay nghề, nghề thủ công

    “这家老面馆的拉面手艺,已经传了三代人。”

    Zhè jiā lǎo miànguǎn de lāmiàn shǒuyì, yǐjīng chuán le sān dài rén.

    Tay nghề làm mì kéo của quán mì lâu đời này đã truyền qua ba thế hệ.

  • 本钱běnqiánn

    tiền vốn; vốn liếng, lợi thế

    “开咖啡店要不少本钱,他打算先跟朋友合伙。”

    Kāi kāfēidiàn yào bùshǎo běnqián, tā dǎsuàn xiān gēn péngyou héhuǒ.

    Mở quán cà phê cần khá nhiều vốn, anh ấy định trước hết hùn vốn với bạn.

  • 定做dìngzuòv

    đặt làm (theo yêu cầu riêng)

    “她的婚纱是在一家小工作室定做的。”

    Tā de hūnshā shì zài yì jiā xiǎo gōngzuòshì dìngzuò de.

    Váy cưới của cô ấy được đặt làm ở một xưởng nhỏ.

  • 口碑kǒubēin

    tiếng tốt truyền miệng, danh tiếng (do người dùng đánh giá)

    “这家民宿从没打过广告,全靠住客的口碑。”

    Zhè jiā mínsù cóngméi dǎ guo guǎnggào, quán kào zhùkè de kǒubēi.

    Nhà nghỉ homestay này chưa từng quảng cáo, hoàn toàn nhờ tiếng tốt truyền miệng của khách.

  • 商机shāngjīn

    cơ hội kinh doanh

    “养宠物的人越来越多,他从中看到了商机。”

    Yǎng chǒngwù de rén yuèláiyuè duō, tā cóngzhōng kàndào le shāngjī.

    Người nuôi thú cưng ngày càng nhiều, anh ấy nhìn thấy cơ hội kinh doanh từ đó.

  • 乐此不疲lècǐbùpíidiom

    say mê không biết mệt, làm mãi không chán (thành ngữ)

    “他每个周末都进山拍鸟,一拍就是一整天,乐此不疲。”

    Tā měi gè zhōumò dōu jìn shān pāi niǎo, yì pāi jiùshì yì zhěngtiān, lècǐbùpí.

    Cuối tuần nào anh ấy cũng vào núi chụp chim, chụp một lần là cả ngày, say mê không biết mệt.

  • 盈利yínglìv, n

    có lãi, sinh lời; lợi nhuận

    “新店开业不到半年就开始盈利了。”

    Xīn diàn kāiyè bú dào bànnián jiù kāishǐ yínglì le.

    Cửa hàng mới khai trương chưa đầy nửa năm đã bắt đầu có lãi.

  • 门槛ménkǎnn

    ngưỡng cửa; (nghĩa bóng) điều kiện, rào cản để gia nhập

    “这个行业技术门槛很高,新人很难进入。”

    Zhège hángyè jìshù ménkǎn hěn gāo, xīnrén hěn nán jìnrù.

    Ngành này có rào cản kỹ thuật rất cao, người mới rất khó gia nhập.

  • 拿手náshǒuadj

    sở trường, giỏi, rành (một việc)

    “红烧鱼是我妈最拿手的菜。”

    Hóngshāo yú shì wǒ mā zuì náshǒu de cài.

    Cá kho tàu là món sở trường nhất của mẹ tôi.

  • 原创yuánchuàngadj, n

    tự sáng tác, nguyên bản (không sao chép); tác phẩm gốc

    “比赛要求所有参赛图案必须是原创的。”

    Bǐsài yāoqiú suǒyǒu cānsài tú'àn bìxū shì yuánchuàng de.

    Cuộc thi yêu cầu mọi mẫu hoa văn dự thi phải là tự sáng tác.