HSK 7–9 · Bài 1 · Một Năm Trải Nghiệm Trước Khi Đi Làm - Gợi Ý Nhẹ Nhàng Với Phó Từ 不妨

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 阅历yuèlìn

    vốn sống, trải nghiệm từng trải

    “她年纪不大,阅历却很丰富,遇事从不慌张。”

    Tā niánjì bùdà, yuèlì què hěn fēngfù, yù shì cóngbù huāngzhāng.

    Cô ấy tuổi không lớn nhưng vốn sống rất phong phú, gặp chuyện không bao giờ hoảng.

  • 眼界yǎnjièn

    tầm nhìn, tầm hiểu biết

    “在不同的城市工作过几年,他的眼界宽了不少。”

    Zài bùtóng de chéngshì gōngzuò guo jǐ nián, tā de yǎnjiè kuān le bùshǎo.

    Làm việc ở mấy thành phố khác nhau vài năm, tầm nhìn của anh ấy rộng ra không ít.

  • 憧憬chōngjǐngv, n

    khao khát, mơ ước (về điều tốt đẹp phía trước); niềm mơ ước

    “刚拿到录取通知书时,我对大学生活充满了憧憬。”

    Gāng nádào lùqǔ tōngzhīshū shí, wǒ duì dàxué shēnghuó chōngmǎn le chōngjǐng.

    Lúc vừa nhận giấy báo trúng tuyển, tôi tràn đầy mơ ước về cuộc sống đại học.

  • 顾虑gùlǜn, v

    nỗi e ngại, băn khoăn; lo ngại

    “你有什么顾虑尽管说出来,我们一起想办法。”

    Nǐ yǒu shénme gùlǜ jǐnguǎn shuō chulai, wǒmen yìqǐ xiǎng bànfǎ.

    Cậu có băn khoăn gì cứ nói ra, chúng ta cùng nghĩ cách.

  • 抉择juézén, v

    sự lựa chọn quan trọng; quyết định chọn lựa

    “读研还是工作,是很多毕业生都要面对的抉择。”

    Dú yán háishi gōngzuò, shì hěn duō bìyèshēng dōu yào miànduì de juézé.

    Học cao học hay đi làm là lựa chọn quan trọng mà nhiều sinh viên tốt nghiệp phải đối mặt.

  • 前程qiánchéngn

    tiền đồ, tương lai sự nghiệp

    “老师常说,一时的成绩决定不了一个人的前程。”

    Lǎoshī cháng shuō, yìshí de chéngjì juédìng bu liǎo yí gè rén de qiánchéng.

    Thầy giáo thường nói, thành tích nhất thời không quyết định được tương lai của một người.

  • 积蓄jīxùn, v

    tiền tiết kiệm, của dành dụm; tích góp

    “工作三年,她攒下的积蓄刚够付一辆小车的首付。”

    Gōngzuò sān nián, tā zǎnxia de jīxù gāng gòu fù yí liàng xiǎo chē de shǒufù.

    Đi làm ba năm, số tiền cô ấy dành dụm được vừa đủ trả trước cho một chiếc xe nhỏ.

  • 打消dǎxiāov

    gạt bỏ, xua tan (ý định, nỗi lo)

    “听完医生的解释,奶奶终于打消了心里的担忧。”

    Tīng wán yīshēng de jiěshì, nǎinai zhōngyú dǎxiāo le xīnli de dānyōu.

    Nghe bác sĩ giải thích xong, bà cuối cùng cũng gạt bỏ được nỗi lo trong lòng.

  • 徒步túbùv, adv

    đi bộ (đường dài); bằng đường bộ, đi bộ

    “这条古道全长六十公里,徒步走完大概需要三天。”

    Zhè tiáo gǔdào quáncháng liùshí gōnglǐ, túbù zǒu wán dàgài xūyào sān tiān.

    Con đường cổ này dài sáu mươi cây số, đi bộ hết khoảng cần ba ngày.

  • 见闻jiànwénn

    điều mắt thấy tai nghe, những gì gặp được trên đường

    “他把在西北一年的见闻写成了一本小书。”

    Tā bǎ zài xīběi yì nián de jiànwén xiěchéng le yì běn xiǎo shū.

    Anh ấy viết những điều mắt thấy tai nghe trong một năm ở vùng Tây Bắc thành một cuốn sách nhỏ.