HSK 6 · Bài 97 · Tổ Chức Sự Kiện Ra Mắt Sản Phẩm - Đánh Giá Tổng Kết Với 可谓

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 场地chǎngdìn

    địa điểm, mặt bằng (để tổ chức hoạt động)

    “下个月的运动会还没找到合适的场地。”

    Xià gè yuè de yùndònghuì hái méi zhǎodào héshì de chǎngdì.

    Hội thao tháng sau vẫn chưa tìm được địa điểm phù hợp.

  • 场面chǎngmiànn

    cảnh tượng, quang cảnh

    “婚礼的场面很热闹,来了两百多位客人。”

    Hūnlǐ de chǎngmiàn hěn rènao, lái le liǎng bǎi duō wèi kèrén.

    Quang cảnh đám cưới rất náo nhiệt, có hơn hai trăm khách đến dự.

  • 出场chūchǎngv

    ra sân khấu, xuất hiện (trước khán giả)

    “乐队一出场,台下的观众就欢呼起来。”

    Yuèduì yì chūchǎng, táixià de guānzhòng jiù huānhū qǐlai.

    Ban nhạc vừa xuất hiện, khán giả bên dưới đã reo hò.

  • 麦克风màikèfēngn

    micro

    “后排的人听不清,请把麦克风的音量调大一点儿。”

    Hòupái de rén tīng bu qīng, qǐng bǎ màikèfēng de yīnliàng tiáodà yìdiǎnr.

    Hàng ghế sau nghe không rõ, xin chỉnh âm lượng micro to hơn một chút.

  • 字幕zìmùn

    phụ đề, chữ chạy trên màn hình

    “这部电影有中英文字幕,外国朋友也能看懂。”

    Zhè bù diànyǐng yǒu Zhōng-Yīngwén zìmù, wàiguó péngyou yě néng kàndǒng.

    Bộ phim này có phụ đề tiếng Trung và tiếng Anh, bạn bè nước ngoài cũng xem hiểu được.

  • 上台shàngtáiv

    lên sân khấu, lên bục

    “轮到她上台发言时,她紧张得手心都出汗了。”

    Lúndào tā shàngtái fāyán shí, tā jǐnzhāng de shǒuxīn dōu chūhàn le.

    Đến lượt cô ấy lên phát biểu, cô ấy căng thẳng đến mức lòng bàn tay toát mồ hôi.

  • 精心jīngxīnadj

    tỉ mỉ, dày công, chu đáo

    “这顿晚饭是妈妈精心准备的。”

    Zhè dùn wǎnfàn shì māma jīngxīn zhǔnbèi de.

    Bữa tối này là mẹ dày công chuẩn bị.

  • 氛围fēnwéin

    bầu không khí

    “这家咖啡馆的氛围很安静,适合一个人待着。”

    Zhè jiā kāfēiguǎn de fēnwéi hěn ānjìng, shìhé yí gè rén dāi zhe.

    Bầu không khí ở quán cà phê này rất yên tĩnh, hợp để ngồi một mình.

  • 一流yīliúadj

    hạng nhất, đẳng cấp hàng đầu

    “这家酒店的服务是一流的,价格也不算贵。”

    Zhè jiā jiǔdiàn de fúwù shì yīliú de, jiàgé yě bú suàn guì.

    Dịch vụ của khách sạn này thuộc hàng đầu, giá cũng không tính là đắt.

  • 发光fāguāngv

    phát sáng

    “夏天的夜里,萤火虫在草丛里一闪一闪地发光。”

    Xiàtiān de yèli, yínghuǒchóng zài cǎocóng lǐ yì shǎn yì shǎn de fāguāng.

    Đêm hè, đom đóm lập lòe phát sáng trong bụi cỏ.