HSK 6 · Bài 96 · Điều Chuyển Nội Bộ Sang Phòng Ban Khác - Đánh Giá Từng Mặt Với 就……而言
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 人事rénshìn
nhân sự
“有关请假的规定,你可以去问人事部的同事。”
Yǒuguān qǐngjià de guīdìng, nǐ kěyǐ qù wèn rénshìbù de tóngshì.
Về quy định xin nghỉ phép, bạn có thể hỏi đồng nghiệp ở phòng nhân sự.
- 调动diàodòngv, n
điều động, thuyên chuyển; sự điều chuyển
“公司计划明年调动一批骨干去新工厂。”
Gōngsī jìhuà míngnián diàodòng yì pī gǔgàn qù xīn gōngchǎng.
Công ty dự định sang năm điều động một nhóm nhân viên nòng cốt đến nhà máy mới.
- 职务zhíwùn
chức vụ
“她在公司担任财务总监的职务。”
Tā zài gōngsī dānrèn cáiwù zǒngjiān de zhíwù.
Cô ấy giữ chức vụ giám đốc tài chính ở công ty.
- 职员zhíyuánn
nhân viên (văn phòng)
“这家银行的职员服务态度都很好。”
Zhè jiā yínháng de zhíyuán fúwù tàidu dōu hěn hǎo.
Nhân viên của ngân hàng này đều có thái độ phục vụ rất tốt.
- 副fùadj
phó (chức vụ)
“他上个月被提拔为副经理。”
Tā shàng gè yuè bèi tíbá wéi fù jīnglǐ.
Tháng trước anh ấy được đề bạt làm phó giám đốc.
- 助理zhùlǐn
trợ lý
“我的助理会把会议记录发给大家。”
Wǒ de zhùlǐ huì bǎ huìyì jìlù fā gěi dàjiā.
Trợ lý của tôi sẽ gửi biên bản cuộc họp cho mọi người.
- 档案dàng'ànn
hồ sơ (lưu trữ)
“新员工入职以后,公司会为他建立一份档案。”
Xīn yuángōng rùzhí yǐhòu, gōngsī huì wèi tā jiànlì yí fèn dàng'àn.
Sau khi nhân viên mới vào làm, công ty sẽ lập cho họ một bộ hồ sơ.
- 履行lǚxíngv
thực hiện, làm tròn (nghĩa vụ, hợp đồng, chức trách)
“双方都应该按时履行合同。”
Shuāngfāng dōu yīnggāi ànshí lǚxíng hétong.
Hai bên đều nên thực hiện hợp đồng đúng hạn.
- 指定zhǐdìngv
chỉ định
“请把车停在指定的地点。”
Qǐng bǎ chē tíng zài zhǐdìng de dìdiǎn.
Vui lòng đỗ xe ở địa điểm được chỉ định.
- 打交道dǎjiāodàov
tiếp xúc, giao thiệp, làm việc với
“做销售的人每天都要跟各种各样的人打交道。”
Zuò xiāoshòu de rén měi tiān dōu yào gēn gèzhǒng-gèyàng de rén dǎjiāodào.
Người làm bán hàng ngày nào cũng phải tiếp xúc với đủ loại người.