HSK 6 · Bài 95 · Khám Sức Khỏe Phát Hiện Gan Nhiễm Mỡ - Đưa Ra Điều Kiện Và Triển Vọng Với 倘若……就……
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 肝gānn
gan
“体检的时候,医生仔细检查了他的肝和胆。”
Tǐjiǎn de shíhou, yīshēng zǐxì jiǎnchá le tā de gān hé dǎn.
Khi khám sức khỏe, bác sĩ kiểm tra kỹ gan và mật của anh ấy.
- 肠chángn
ruột
“他肠胃不太好,一吃凉的就肚子疼。”
Tā chángwèi bú tài hǎo, yì chī liáng de jiù dùzi téng.
Đường ruột và dạ dày của anh ấy không tốt lắm, hễ ăn đồ lạnh là đau bụng.
- 胃口wèikǒun
sự thèm ăn, khẩu vị
“天气太热,大家都没什么胃口。”
Tiānqì tài rè, dàjiā dōu méishénme wèikǒu.
Trời nóng quá, mọi người đều chẳng muốn ăn mấy.
- 酒精jiǔjīngn
cồn (trong rượu bia)
“这种饮料不含酒精,开车的人也能喝。”
Zhè zhǒng yǐnliào bù hán jiǔjīng, kāichē de rén yě néng hē.
Loại đồ uống này không chứa cồn, người lái xe cũng uống được.
- 血液xuèyèn
máu
“抽血以后,血液样本会马上送到化验室。”
Chōuxuè yǐhòu, xuèyè yàngběn huì mǎshàng sòngdào huàyànshì.
Sau khi lấy máu, mẫu máu sẽ được đưa ngay đến phòng xét nghiệm.
- 抑制yìzhìv
kìm nén, ức chế
“听到这个好消息,她抑制不住心里的激动。”
Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, tā yìzhì bu zhù xīnli de jīdòng.
Nghe tin vui này, cô ấy không kìm nổi sự xúc động trong lòng.
- 肥féiadj
béo, nhiều mỡ (thịt, động vật)
“这块肉太肥了,我只吃瘦的那部分。”
Zhè kuài ròu tài féi le, wǒ zhǐ chī shòu de nà bùfen.
Miếng thịt này nhiều mỡ quá, tôi chỉ ăn phần nạc thôi.
- 加重jiāzhòngv
nặng thêm; làm tăng thêm
“他感冒以后没好好休息,结果病情加重了。”
Tā gǎnmào yǐhòu méi hǎohǎo xiūxi, jiéguǒ bìngqíng jiāzhòng le.
Anh ấy bị cảm mà không nghỉ ngơi cho tử tế, kết quả bệnh nặng thêm.
- 毒dún, adj
chất độc; độc
“这种野蘑菇有毒,千万不能吃。”
Zhè zhǒng yěmógu yǒu dú, qiānwàn bù néng chī.
Loại nấm dại này có độc, tuyệt đối không được ăn.
- 至关重要zhìguānzhòngyàoadj
vô cùng quan trọng, có ý nghĩa then chốt
“对一家新公司来说,第一个客户至关重要。”
Duì yì jiā xīn gōngsī lái shuō, dìyī gè kèhù zhìguānzhòngyào.
Đối với một công ty mới, khách hàng đầu tiên có ý nghĩa then chốt.