HSK 6 · Bài 94 · Đau Họng Và Đi Khám Răng - Mô Tả Cơn Đau "Khó Mà Chịu Nổi" Với 难以
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 口腔kǒuqiāngn
khoang miệng; (khoa) răng hàm mặt
“每天认真刷牙,是保持口腔健康最简单的办法。”
Měi tiān rènzhēn shuāyá, shì bǎochí kǒuqiāng jiànkāng zuì jiǎndān de bànfǎ.
Đánh răng cẩn thận mỗi ngày là cách đơn giản nhất để giữ khoang miệng khỏe mạnh.
- 舌头shétoun
cái lưỡi
“汤太烫了,我一不小心把舌头烫了。”
Tāng tài tàng le, wǒ yí bù xiǎoxīn bǎ shétou tàng le.
Canh nóng quá, tôi sơ ý bị bỏng lưỡi.
- 嗓子sǎngzin
cổ họng; giọng nói
“他唱了一晚上歌,第二天嗓子全哑了。”
Tā chàng le yì wǎnshang gē, dì-èr tiān sǎngzi quán yǎ le.
Anh ấy hát cả buổi tối, hôm sau giọng khàn đặc.
- 吞tūnv
nuốt
“药片太大了,孩子怎么也吞不下去。”
Yàopiàn tài dà le, háizi zěnme yě tūn bu xiàqu.
Viên thuốc to quá, đứa bé nuốt thế nào cũng không trôi.
- 针zhēnn
cái kim; mũi tiêm
“护士打针的动作很轻,我几乎没感觉到疼。”
Hùshi dǎzhēn de dòngzuò hěn qīng, wǒ jīhū méi gǎnjué dào téng.
Y tá tiêm rất nhẹ tay, tôi gần như không thấy đau.
- 刺cìn, v
gai, xương (cá); đâm, châm
“这种鱼刺多,吃的时候要小心。”
Zhè zhǒng yú cì duō, chī de shíhou yào xiǎoxīn.
Loại cá này nhiều xương, khi ăn phải cẩn thận.
- 痒yǎngadj
ngứa
“被蚊子咬了一口,胳膊痒了一整天。”
Bèi wénzi yǎo le yì kǒu, gēbo yǎng le yì zhěngtiān.
Bị muỗi đốt một phát, cánh tay ngứa suốt cả ngày.
- 面部miànbùn
vùng mặt, khuôn mặt
“天冷的时候,面部皮肤容易干,要注意保湿。”
Tiān lěng de shíhou, miànbù pífū róngyì gān, yào zhùyì bǎoshī.
Khi trời lạnh, da mặt dễ bị khô, cần chú ý giữ ẩm.
- 烂lànadj, v
thối, hỏng, sâu (răng); nát
“苹果放得太久,已经烂了一大块。”
Píngguǒ fàng de tài jiǔ, yǐjīng làn le yí dà kuài.
Quả táo để lâu quá, đã bị thối mất một mảng lớn.
- 难免nánmiǎnadj
khó tránh khỏi
“第一次上台演讲,紧张是难免的。”
Dìyī cì shàngtái yǎnjiǎng, jǐnzhāng shì nánmiǎn de.
Lần đầu lên sân khấu diễn thuyết, căng thẳng là điều khó tránh khỏi.