HSK 6 · Bài 93 · Vật Lý Trị Liệu Cho Cổ Bị Cứng - Than Phiền Về Thói Quen Xấu Với 动不动就

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 颈椎jǐngzhuīn

    đốt sống cổ, cột sống cổ

    “医生说他的颈椎没什么大问题,主要是肌肉太紧张了。”

    Yīshēng shuō tā de jǐngzhuī méishénme dà wèntí, zhǔyào shì jīròu tài jǐnzhāng le.

    Bác sĩ nói đốt sống cổ của anh ấy không có vấn đề gì lớn, chủ yếu là cơ quá căng.

  • 脖子bózin

    cổ

    “降温了,出门记得围条围巾,别让脖子着凉。”

    Jiàngwēn le, chūmén jìde wéi tiáo wéijīn, bié ràng bózi zháoliáng.

    Trời trở lạnh rồi, ra ngoài nhớ quàng khăn, đừng để cổ bị lạnh.

  • 按摩ànmóv, n

    xoa bóp, mát-xa

    “理疗师先帮我热敷了十分钟,然后才开始按摩。”

    Lǐliáoshī xiān bāng wǒ rèfū le shí fēnzhōng, ránhòu cái kāishǐ ànmó.

    Chuyên viên trị liệu chườm nóng cho tôi mười phút trước, sau đó mới bắt đầu xoa bóp.

  • 枕头zhěntoun

    cái gối

    “换了一个低一点儿的枕头以后,我早上起床舒服多了。”

    Huàn le yí gè dī yìdiǎnr de zhěntou yǐhòu, wǒ zǎoshang qǐchuáng shūfu duō le.

    Sau khi đổi sang một chiếc gối thấp hơn một chút, sáng dậy tôi thấy dễ chịu hơn nhiều.

  • 垂直chuízhíadj

    thẳng đứng, vuông góc

    “挂画的时候用尺子量一下,画框的边要跟地面垂直。”

    Guà huà de shíhou yòng chǐzi liáng yí xià, huàkuàng de biān yào gēn dìmiàn chuízhí.

    Khi treo tranh hãy dùng thước đo một chút, cạnh khung tranh phải vuông góc với mặt đất.

  • 保健bǎojiànn, v

    chăm sóc sức khỏe, bảo vệ sức khỏe

    “我爸退休以后很注意保健,每天早上都去公园打太极拳。”

    Wǒ bà tuìxiū yǐhòu hěn zhùyì bǎojiàn, měi tiān zǎoshang dōu qù gōngyuán dǎ tàijíquán.

    Bố tôi sau khi nghỉ hưu rất chú ý chăm sóc sức khỏe, sáng nào cũng ra công viên tập thái cực quyền.

  • 损伤sǔnshāngv, n

    làm tổn thương; tổn thương

    “搬重东西的时候姿势不对,很容易损伤腰部。”

    Bān zhòng dōngxi de shíhou zīshì bùduì, hěn róngyì sǔnshāng yāobù.

    Khi bê đồ nặng mà tư thế không đúng thì rất dễ làm tổn thương vùng thắt lưng.

  • 力度lìdùn

    lực, độ mạnh (của động tác)

    “这位师傅按摩的力度刚刚好,不轻也不重。”

    Zhè wèi shīfu ànmó de lìdù gānggāng hǎo, bù qīng yě bú zhòng.

    Lực xoa bóp của bác thợ này vừa vặn, không nhẹ cũng không mạnh.

  • 剧烈jùlièadj

    mạnh, dữ dội, kịch liệt

    “刚吃完饭,最好不要做剧烈运动。”

    Gāng chī wán fàn, zuìhǎo bùyào zuò jùliè yùndòng.

    Vừa ăn xong thì tốt nhất đừng vận động mạnh.

  • 次数cìshùn

    số lần

    “他这个月迟到的次数太多,被经理提醒了一回。”

    Tā zhège yuè chídào de cìshù tài duō, bèi jīnglǐ tíxǐng le yì huí.

    Tháng này anh ấy đi muộn quá nhiều lần, bị quản lý nhắc nhở một lần.