HSK 6 · Bài 91 · Chọn Trang Sức Cho Ngày Kỷ Niệm - Thừa Nhận Rồi Chuyển Ý Với 固然……但……

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 珠宝zhūbǎon

    châu báu, trang sức quý

    “这家珠宝店开了三十多年,很多老顾客都认识老板。”

    Zhè jiā zhūbǎo diàn kāi le sānshí duō nián, hěn duō lǎo gùkè dōu rènshi lǎobǎn.

    Tiệm trang sức này mở hơn ba mươi năm rồi, nhiều khách quen đều biết ông chủ.

  • 项链xiàngliànn

    dây chuyền, vòng cổ

    “她脖子上戴着一条细细的项链,是母亲留给她的。”

    Tā bózi shàng dài zhe yì tiáo xìxì de xiàngliàn, shì mǔqīn liú gěi tā de.

    Trên cổ cô ấy đeo một sợi dây chuyền mảnh, là của mẹ để lại cho cô.

  • 耳环ěrhuánn

    hoa tai, bông tai

    “这对耳环很轻,戴一整天耳朵也不累。”

    Zhè duì ěrhuán hěn qīng, dài yì zhěngtiān ěrduo yě bú lèi.

    Đôi hoa tai này rất nhẹ, đeo cả ngày tai cũng không mỏi.

  • 珍珠zhēnzhūn

    ngọc trai

    “这些珍珠大小不一,光泽却都很柔和。”

    Zhèxiē zhēnzhū dàxiǎo bù yī, guāngzé què dōu hěn róuhé.

    Những viên ngọc trai này to nhỏ không đều, nhưng ánh đều rất dịu.

  • 银yínn

    bạc (kim loại)

    “奶奶有一只银手镯,已经戴了四十多年。”

    Nǎinai yǒu yì zhī yín shǒuzhuó, yǐjīng dài le sìshí duō nián.

    Bà nội có một chiếc vòng tay bạc, đã đeo hơn bốn mươi năm.

  • 金子jīnzin

    vàng (kim loại)

    “很多老人觉得买金子比存钱更踏实。”

    Hěn duō lǎorén juéde mǎi jīnzi bǐ cún qián gèng tāshi.

    Nhiều người già cảm thấy mua vàng yên tâm hơn gửi tiền.

  • 昂贵ángguìadj

    đắt đỏ, đắt tiền

    “这种手工地毯价格昂贵,一般家庭很少买。”

    Zhè zhǒng shǒugōng dìtǎn jiàgé ángguì, yìbān jiātíng hěn shǎo mǎi.

    Loại thảm thủ công này giá rất đắt, gia đình bình thường ít khi mua.

  • 纯chúnadj

    nguyên chất, thuần

    “这件毛衣是纯羊毛的,穿着特别暖和。”

    Zhè jiàn máoyī shì chún yángmáo de, chuān zhe tèbié nuǎnhuo.

    Chiếc áo len này là len lông cừu nguyên chất, mặc rất ấm.

  • 心爱xīn'àiadj

    yêu quý, quý nhất

    “他把心爱的自行车借给了最好的朋友。”

    Tā bǎ xīn'ài de zìxíngchē jiè gěi le zuìhǎo de péngyou.

    Anh ấy cho người bạn thân nhất mượn chiếc xe đạp yêu quý của mình.

  • 夫人fūrenn

    phu nhân, vợ (cách gọi lịch sự vợ người khác)

    “晚宴上,校长和夫人一起出席。”

    Wǎn yàn shàng, xiàozhǎng hé fūren yìqǐ chūxí.

    Trong buổi tiệc tối, hiệu trưởng cùng phu nhân đến dự.