HSK 6 · Bài 90 · Buổi Chụp Ảnh Thời Trang Cho Cửa Hàng Online - Góp Ý Khéo Với 未免
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 模特儿mótèrn
người mẫu
“这家店的模特儿都是从普通顾客里选出来的。”
Zhè jiā diàn de mótèr dōu shì cóng pǔtōng gùkè lǐ xuǎn chulai de.
Người mẫu của cửa hàng này đều được chọn từ những khách hàng bình thường.
- 时尚shíshàngadj, n
thời thượng, hợp mốt; thời trang, xu hướng
“她穿得很简单,看起来却很时尚。”
Tā chuān de hěn jiǎndān, kànqǐlai què hěn shíshàng.
Cô ấy ăn mặc rất đơn giản, nhưng trông lại rất thời thượng.
- 化妆huàzhuāngv
trang điểm
“她每天出门前只花五分钟化妆。”
Tā měi tiān chūmén qián zhǐ huā wǔ fēnzhōng huàzhuāng.
Mỗi ngày trước khi ra ngoài cô ấy chỉ mất năm phút trang điểm.
- 气质qìzhìn
khí chất, phong thái
“这位老师说话温和,举止大方,很有气质。”
Zhè wèi lǎoshī shuōhuà wēnhé, jǔzhǐ dàfāng, hěn yǒu qìzhì.
Cô giáo này nói năng ôn hòa, cử chỉ đường hoàng, rất có khí chất.
- 摄像shèxiàngv
quay phim, quay video
“婚礼上我负责摄像,我朋友负责拍照。”
Hūnlǐ shàng wǒ fùzé shèxiàng, wǒ péngyou fùzé pāizhào.
Trong đám cưới tôi phụ trách quay phim, bạn tôi phụ trách chụp ảnh.
- 背心bèixīnn
áo ba lỗ, áo không tay
“夏天跑步的时候,他只穿一件背心。”
Xiàtiān pǎobù de shíhou, tā zhǐ chuān yí jiàn bèixīn.
Mùa hè chạy bộ, anh ấy chỉ mặc một chiếc áo ba lỗ.
- 袖子xiùzin
tay áo
“这件外套的袖子有点儿长,得改短一点儿。”
Zhè jiàn wàitào de xiùzi yǒudiǎnr cháng, děi gǎi duǎn yìdiǎnr.
Tay áo của chiếc áo khoác này hơi dài, phải sửa ngắn lại một chút.
- 鲜艳xiānyànadj
tươi, rực rỡ (màu sắc)
“孩子们都喜欢颜色鲜艳的玩具。”
Háizi men dōu xǐhuan yánsè xiānyàn de wánjù.
Trẻ con đều thích đồ chơi màu sắc rực rỡ.
- 图案tú'ànn
họa tiết, hoa văn
“这条围巾上的图案是手工绣的。”
Zhè tiáo wéijīn shàng de tú'àn shì shǒugōng xiù de.
Họa tiết trên chiếc khăn quàng này được thêu tay.
- 眉毛méimaon
lông mày
“她的眉毛又黑又浓,根本不用画。”
Tā de méimao yòu hēi yòu nóng, gēnběn bùyòng huà.
Lông mày cô ấy vừa đen vừa rậm, chẳng cần kẻ.