Khi Đồ Điện Hỏng Giữa Mùa Đông - Phán Đoán Mức Độ Sự Cố Với 不至于
Sáng mùa đông ở Bắc Kinh, nồi cơm điện không chạy, lò sưởi không đủ ấm; ôn lại "不至于" để phán đoán sự cố không nghiêm trọng như mình sợ, nói về nguyên nhân và cách phòng tránh. Ví dụ: "以后定期清清灰,就不至于动不动出毛病。"
- Dùng "不至于" để đánh giá mức độ sự cố, kể cả trong các mẫu 只要…就不至于…, 要不是…也不至于….
- Nói về đồ điện gia dụng: nồi cơm điện, công tắc, nguồn điện, hẹn giờ, lò sưởi, các bước kiểm tra.
- Trao đổi với thợ sửa chữa về nguyên nhân hỏng, chi phí và cách bảo dưỡng.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 电饭锅diànfànguōn
nồi cơm điện
“这个电饭锅除了煮饭,还能煲汤、做蛋糕。”
Zhège diànfànguō chúle zhǔ fàn, hái néng bāo tāng, zuò dàngāo.
Chiếc nồi cơm điện này ngoài nấu cơm còn hầm canh, làm bánh được.
- 开关kāiguānn
công tắc
“灯的开关在门后面,一进门就能摸到。”
Dēng de kāiguān zài mén hòumian, yí jìn mén jiù néng mō dào.
Công tắc đèn ở sau cửa, vừa vào là sờ thấy.
- 定时dìngshív
hẹn giờ, đặt giờ
“洗衣机可以定时,下班回家衣服就洗好了。”
Xǐyījī kěyǐ dìngshí, xiàbān huíjiā yīfu jiù xǐ hǎo le.
Máy giặt có thể hẹn giờ, tan làm về nhà là quần áo đã giặt xong.
- 电源diànyuánn
nguồn điện
“出远门之前,记得把电器的电源都拔掉。”
Chū yuǎn mén zhīqián, jìde bǎ diànqì de diànyuán dōu bá diào.
Trước khi đi xa, nhớ rút hết nguồn điện của các thiết bị.
- 暖气nuǎnqìn
hệ thống sưởi, lò sưởi
“北方冬天屋里有暖气,穿一件毛衣就够了。”
Běifāng dōngtiān wū lǐ yǒu nuǎnqì, chuān yí jiàn máoyī jiù gòu le.
Mùa đông ở miền Bắc trong nhà có sưởi, mặc một chiếc áo len là đủ.
- 烫tàngadj
nóng bỏng, bỏng tay
“汤刚出锅,很烫,你慢点儿喝。”
Tāng gāng chū guō, hěn tàng, nǐ màn diǎnr hē.
Canh vừa nhấc khỏi bếp, nóng lắm, anh uống từ từ thôi.
- 冒màov
bốc lên, tỏa ra (khói, hơi, mùi)
“水开了,壶嘴不停地冒着白气。”
Shuǐ kāi le, húzuǐ bùtíng de mào zhe bái qì.
Nước sôi rồi, vòi ấm liên tục bốc hơi trắng.
- 灰尘huīchénn
bụi
“房子一个月没人住,桌上落了厚厚一层灰尘。”
Fángzi yí gè yuè méi rén zhù, zhuō shàng luò le hòuhòu yì céng huīchén.
Căn nhà một tháng không ai ở, trên bàn phủ một lớp bụi dày.
- 步骤bùzhòun
bước, trình tự
“按照说明书上的步骤,十分钟就装好了。”
Ànzhào shuōmíngshū shàng de bùzhòu, shí fēnzhōng jiù zhuāng hǎo le.
Làm theo các bước trong sách hướng dẫn, mười phút là lắp xong.
- 原本yuánběnadv
vốn dĩ, ban đầu
“我原本打算坐地铁,后来还是打了车。”
Wǒ yuánběn dǎsuàn zuò dìtiě, hòulái háishi dǎ le chē.
Ban đầu tôi định đi tàu điện ngầm, sau cùng vẫn bắt taxi.
Luyện nghe
Bài 1/1早上的两个麻烦
Bảy giờ sáng một ngày tháng Một ở Bắc Kinh, ngoài trời âm mười độ. 尹棠音 thấy nồi cháo chưa nấu, lò sưởi cũng không nóng; chồng cô là 雷照川 kiểm tra cùng.
尹棠音 (giáo viên tiếng Anh, vợ của 雷照川) · 雷照川 (nhân viên ngân hàng)
1. 尹棠音原本打算早上吃什么?
Ban đầu 尹棠音 định ăn sáng món gì?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Buổi Chụp Ảnh Thời Trang Cho Cửa Hàng Online - Góp Ý Khéo Với 未免
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
