HSK 6 · Bài 89 · Khi Đồ Điện Hỏng Giữa Mùa Đông - Phán Đoán Mức Độ Sự Cố Với 不至于

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 电饭锅diànfànguōn

    nồi cơm điện

    “这个电饭锅除了煮饭,还能煲汤、做蛋糕。”

    Zhège diànfànguō chúle zhǔ fàn, hái néng bāo tāng, zuò dàngāo.

    Chiếc nồi cơm điện này ngoài nấu cơm còn hầm canh, làm bánh được.

  • 开关kāiguānn

    công tắc

    “灯的开关在门后面,一进门就能摸到。”

    Dēng de kāiguān zài mén hòumian, yí jìn mén jiù néng mō dào.

    Công tắc đèn ở sau cửa, vừa vào là sờ thấy.

  • 定时dìngshív

    hẹn giờ, đặt giờ

    “洗衣机可以定时,下班回家衣服就洗好了。”

    Xǐyījī kěyǐ dìngshí, xiàbān huíjiā yīfu jiù xǐ hǎo le.

    Máy giặt có thể hẹn giờ, tan làm về nhà là quần áo đã giặt xong.

  • 电源diànyuánn

    nguồn điện

    “出远门之前,记得把电器的电源都拔掉。”

    Chū yuǎn mén zhīqián, jìde bǎ diànqì de diànyuán dōu bá diào.

    Trước khi đi xa, nhớ rút hết nguồn điện của các thiết bị.

  • 暖气nuǎnqìn

    hệ thống sưởi, lò sưởi

    “北方冬天屋里有暖气,穿一件毛衣就够了。”

    Běifāng dōngtiān wū lǐ yǒu nuǎnqì, chuān yí jiàn máoyī jiù gòu le.

    Mùa đông ở miền Bắc trong nhà có sưởi, mặc một chiếc áo len là đủ.

  • 烫tàngadj

    nóng bỏng, bỏng tay

    “汤刚出锅,很烫,你慢点儿喝。”

    Tāng gāng chū guō, hěn tàng, nǐ màn diǎnr hē.

    Canh vừa nhấc khỏi bếp, nóng lắm, anh uống từ từ thôi.

  • 冒màov

    bốc lên, tỏa ra (khói, hơi, mùi)

    “水开了,壶嘴不停地冒着白气。”

    Shuǐ kāi le, húzuǐ bùtíng de mào zhe bái qì.

    Nước sôi rồi, vòi ấm liên tục bốc hơi trắng.

  • 灰尘huīchénn

    bụi

    “房子一个月没人住,桌上落了厚厚一层灰尘。”

    Fángzi yí gè yuè méi rén zhù, zhuō shàng luò le hòuhòu yì céng huīchén.

    Căn nhà một tháng không ai ở, trên bàn phủ một lớp bụi dày.

  • 步骤bùzhòun

    bước, trình tự

    “按照说明书上的步骤,十分钟就装好了。”

    Ànzhào shuōmíngshū shàng de bùzhòu, shí fēnzhōng jiù zhuāng hǎo le.

    Làm theo các bước trong sách hướng dẫn, mười phút là lắp xong.

  • 原本yuánběnadv

    vốn dĩ, ban đầu

    “我原本打算坐地铁,后来还是打了车。”

    Wǒ yuánběn dǎsuàn zuò dìtiě, hòulái háishi dǎ le chē.

    Ban đầu tôi định đi tàu điện ngầm, sau cùng vẫn bắt taxi.