HSK 6 · Bài 88 · Cuối Tuần Ở Homestay Nông Trại - Quyết Định Dứt Khoát Với 索性

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 民宿mínsùn

    nhà nghỉ dân dã, homestay

    “这家民宿是一座老房子改的,院子里种满了花。”

    Zhè jiā mínsù shì yí zuò lǎo fángzi gǎi de, yuànzi lǐ zhòngmǎn le huā.

    Homestay này được cải tạo từ một ngôi nhà cũ, trong sân trồng đầy hoa.

  • 蜜蜂mìfēngn

    con ong mật

    “油菜花开的时候,蜜蜂整天在花间飞来飞去。”

    Yóucàihuā kāi de shíhou, mìfēng zhěngtiān zài huā jiān fēi lái fēi qù.

    Mùa hoa cải nở, ong mật bay qua bay lại giữa các bông hoa suốt ngày.

  • 田tiánn

    ruộng, đồng ruộng

    “爷爷每天吃完早饭都要去田里转一转。”

    Yéye měi tiān chī wán zǎofàn dōu yào qù tián lǐ zhuǎn yi zhuǎn.

    Ngày nào ăn sáng xong ông nội cũng ra ruộng đi một vòng.

  • 播种bōzhǒngv

    gieo hạt, gieo trồng

    “趁着刚下过雨,村里人都忙着下地播种。”

    Chènzhe gāng xià guo yǔ, cūn lǐ rén dōu máng zhe xià dì bōzhǒng.

    Nhân lúc vừa mưa xong, người trong làng đều tất bật ra đồng gieo hạt.

  • 郊外jiāowàin

    ngoại ô, vùng ven thành phố

    “周末很多城里人喜欢开车去郊外露营。”

    Zhōumò hěn duō chénglǐ rén xǐhuan kāichē qù jiāowài lùyíng.

    Cuối tuần nhiều người thành phố thích lái xe ra ngoại ô cắm trại.

  • 清晨qīngchénn

    sáng sớm, tờ mờ sáng

    “清晨的山谷里飘着一层薄薄的雾。”

    Qīngchén de shāngǔ lǐ piāo zhe yì céng báobáo de wù.

    Sáng sớm trong thung lũng phủ một lớp sương mỏng.

  • 晴朗qínglǎngadj

    trong xanh, quang đãng (trời)

    “天气晴朗的夜晚,在山上能看到满天的星星。”

    Tiānqì qínglǎng de yèwǎn, zài shān shàng néng kàndào mǎn tiān de xīngxing.

    Vào những đêm trời quang đãng, trên núi có thể thấy sao đầy trời.

  • 泥nín

    bùn

    “下过雨的小路上全是泥,走起来特别滑。”

    Xià guo yǔ de xiǎo lùshang quán shì ní, zǒu qilai tèbié huá.

    Con đường nhỏ sau cơn mưa toàn bùn, đi rất trơn.

  • 有机yǒujīadj

    hữu cơ

    “有机蔬菜贵一些,不过很多家长愿意给孩子买。”

    Yǒujī shūcài guì yìxiē, bùguò hěn duō jiāzhǎng yuànyì gěi háizi mǎi.

    Rau hữu cơ đắt hơn một chút, nhưng nhiều phụ huynh vẫn sẵn lòng mua cho con.

  • 特地tèdìadv

    đặc biệt, cố ý (làm gì vì một mục đích riêng)

    “知道我爱吃辣,妈妈特地多放了一些辣椒。”

    Zhīdào wǒ ài chī là, māma tèdì duō fàng le yìxiē làjiāo.

    Biết tôi thích ăn cay, mẹ cố ý cho thêm ít ớt.