Nộp Hồ Sơ Thanh Toán Trước Hạn Chót - Nhấn Mạnh Điều Bắt Buộc Với 非……不可
Nhân viên kinh doanh mang hóa đơn công tác đến phòng kế toán ngay trước hạn chót, rồi trợ lý nhắc trưởng phòng hoàn thiện thủ tục; bài học ôn "非……不可" với những góc mới: điều được nhấn mạnh đứng ngay sau 非, khung "非…才…", phân biệt với 不得不, và cách nói mềm "恐怕非…不可了". Ví dụ: "这张发票的抬头不对,非重开不可。"
- Dùng "非……不可" và "非…才…" để nói rõ những yêu cầu bắt buộc khi làm thủ tục thanh toán chi phí.
- Nói về hóa đơn, số tiền, tệp đính kèm, hạn chót và những điểm cần lưu ý khi nộp hồ sơ.
- Đặt đúng chỗ điều cần nhấn mạnh sau 非 và nói mềm mỏng hơn bằng "恐怕 / 看来…非…不可了".
Từ vựng & Ngữ pháp
- 发票fāpiàon
hóa đơn (tài chính)
“吃饭的时候记得跟餐厅要发票,回来才能报销。”
Chīfàn de shíhou jìde gēn cāntīng yào fāpiào, huílai cáinéng bàoxiāo.
Lúc ăn nhớ xin nhà hàng hóa đơn, về mới thanh toán được.
- 会计kuàijìn
kế toán; nhân viên kế toán
“她在一家外贸公司当会计,每天跟数字打交道。”
Tā zài yì jiā wàimào gōngsī dāng kuàijì, měi tiān gēn shùzì dǎjiāodào.
Cô ấy làm kế toán ở một công ty ngoại thương, ngày nào cũng làm việc với các con số.
- 共计gòngjìv
tổng cộng, cộng lại là
“这次培训共计五天,每天六个小时。”
Zhè cì péixùn gòngjì wǔ tiān, měi tiān liù gè xiǎoshí.
Đợt tập huấn này tổng cộng năm ngày, mỗi ngày sáu tiếng.
- 截止jiézhǐv
hết hạn, kết thúc (hạn chót)
“报名明天中午十二点截止,还没报的请抓紧。”
Bàomíng míngtiān zhōngwǔ shí'èr diǎn jiézhǐ, hái méi bào de qǐng zhuājǐn.
Đăng ký hết hạn lúc mười hai giờ trưa mai, ai chưa đăng ký xin tranh thủ.
- 附件fùjiànn
tệp đính kèm; phụ kiện
“合同的扫描件我放在邮件附件里了,请查收。”
Hétong de sǎomiáojiàn wǒ fàng zài yóujiàn fùjiàn li le, qǐng cháshōu.
Bản quét hợp đồng tôi đã để trong tệp đính kèm email, mời anh kiểm tra.
- 粘贴zhāntiēv
dán
“请把照片粘贴在表格右上角的方框里。”
Qǐng bǎ zhàopiàn zhāntiē zài biǎogé yòushàngjiǎo de fāngkuàng li.
Xin dán ảnh vào ô vuông ở góc trên bên phải của tờ khai.
- 出入chūrùn
chênh lệch, không khớp
“这份报表的数字跟上个月的有些出入,得再查一下。”
Zhè fèn bàobiǎo de shùzì gēn shàng gè yuè de yǒuxiē chūrù, děi zài chá yí xià.
Số liệu trong bảng báo cáo này có chút chênh lệch so với tháng trước, phải kiểm tra lại.
- 事项shìxiàngn
hạng mục, điều khoản, việc (cần lưu ý)
“开会前,请把需要讨论的事项发到群里。”
Kāihuì qián, qǐng bǎ xūyào tǎolùn de shìxiàng fā dào qún li.
Trước cuộc họp, xin gửi các việc cần thảo luận vào nhóm chat.
- 马虎mǎhuadj
cẩu thả, qua loa
“他做事从来不马虎,交给他我放心。”
Tā zuòshì cónglái bù mǎhu, jiāogěi tā wǒ fàngxīn.
Anh ấy làm việc chưa bao giờ qua loa, giao cho anh ấy tôi yên tâm.
- 为止wéizhǐv
cho đến (khi), tính đến (到…为止)
“到目前为止,我们已经收到了三百多份简历。”
Dào mùqián wéizhǐ, wǒmen yǐjīng shōudào le sānbǎi duō fèn jiǎnlì.
Tính đến nay, chúng tôi đã nhận được hơn ba trăm bộ hồ sơ.
Luyện nghe
Bài 1/1最后一天交报销单
Ba giờ chiều ngày cuối cùng nhận hồ sơ thanh toán trong tháng, tại phòng tài chính của một công ty ở Thượng Hải. Nhân viên kinh doanh 朱宏毅 mang hóa đơn chuyến công tác đến chỗ kế toán 何琬清.
朱宏毅 (nhân viên kinh doanh) · 何琬清 (kế toán phòng tài chính)
1. 朱宏毅的发票一共多少钱?
Hóa đơn của 朱宏毅 tổng cộng bao nhiêu tiền?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Đưa Con Đi Sở Thú Và Thủy Cung - Kể Lại Phản Ứng Bất Giác Với 不禁
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
