HSK 6 · Bài 85 · Đồng Nghiệp Trúng Xổ Số - Tả Phản Ứng Bất Giác Với 不由得
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 彩票cǎipiàon
vé số, xổ số
“他每周五下班都会顺路买两张彩票。”
Tā měi zhōuwǔ xiàbān dōu huì shùnlù mǎi liǎng zhāng cǎipiào.
Thứ Sáu nào tan làm anh ấy cũng tiện đường mua hai tờ vé số.
- 中奖zhòngjiǎngv
trúng thưởng, trúng giải
“年会抽奖,她第一次中奖,高兴得跳了起来。”
Niánhuì chōujiǎng, tā dìyī cì zhòngjiǎng, gāoxìng de tiào le qǐlai.
Bốc thăm ở tiệc tất niên, lần đầu tiên cô ấy trúng thưởng, vui đến mức nhảy cẫng lên.
- 大吃一惊dàchīyījīngv
giật mình kinh ngạc, hết sức ngạc nhiên
“一推开门,看到满屋子的朋友,她大吃一惊。”
Yì tuīkāi mén, kàndào mǎn wūzi de péngyou, tā dàchīyìjīng.
Vừa đẩy cửa ra, thấy cả phòng đầy bạn bè, cô ấy hết sức ngạc nhiên.
- 金钱jīnqiánn
tiền bạc, của cải
“他一直把友情看得比金钱更重要。”
Tā yìzhí bǎ yǒuqíng kàn de bǐ jīnqián gèng zhòngyào.
Anh ấy luôn coi trọng tình bạn hơn tiền bạc.
- 欲望yùwàngn
ham muốn, dục vọng
“这条广告的目的就是激起人们的购买欲望。”
Zhè tiáo guǎnggào de mùdì jiùshì jīqǐ rénmen de gòumǎi yùwàng.
Mục đích của quảng cáo này chính là khơi dậy ham muốn mua sắm của mọi người.
- 概率gàilǜn
xác suất
“天气预报说,明天下雨的概率是百分之七十。”
Tiānqì yùbào shuō, míngtiān xiàyǔ de gàilǜ shì bǎi fēnzhī qīshí.
Dự báo thời tiết nói xác suất mưa ngày mai là bảy mươi phần trăm.
- 偷偷tōutōuadv
lén lút, lặng lẽ (không cho người khác biết)
“她偷偷在同事桌上放了一张生日卡片。”
Tā tōutōu zài tóngshì zhuō shang fàng le yì zhāng shēngrì kǎpiàn.
Cô ấy lặng lẽ đặt một tấm thiệp sinh nhật lên bàn đồng nghiệp.
- 实话shíhuàn
lời nói thật, sự thật
“你跟我说实话,这件衣服到底花了多少钱?”
Nǐ gēn wǒ shuō shíhuà, zhè jiàn yīfu dàodǐ huā le duōshǎo qián?
Cậu nói thật với mình đi, cái áo này rốt cuộc tốn bao nhiêu tiền?
- 毫无háowúv
hoàn toàn không có, chẳng hề có
“他对这份工作毫无兴趣,只是为了赚钱。”
Tā duì zhè fèn gōngzuò háowú xìngqù, zhǐshì wèile zhuànqián.
Anh ấy hoàn toàn không có hứng thú với công việc này, chỉ vì kiếm tiền.
- 明明míngmíngadv
rõ ràng là, rõ ràng (mà vẫn…)
“你明明看见我了,为什么不打招呼?”
Nǐ míngmíng kànjiàn wǒ le, wèishénme bù dǎzhāohu?
Rõ ràng cậu đã nhìn thấy mình, sao không chào?