HSK 6 · Bài 84 · Cảnh Báo Bão Ở Thành Phố Ven Biển - Dự Báo Hậu Quả Tất Yếu Với 势必

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 沿海yánhǎin, adj

    ven biển, vùng duyên hải

    “沿海城市夏天经常受到台风的影响。”

    Yánhǎi chéngshì xiàtiān jīngcháng shòudào táifēng de yǐngxiǎng.

    Các thành phố ven biển mùa hè thường chịu ảnh hưởng của bão.

  • 海岸hǎi'ànn

    bờ biển

    “我们沿着海岸走了一个多小时,一路都是礁石。”

    Wǒmen yánzhe hǎi'àn zǒu le yí gè duō xiǎoshí, yílù dōu shì jiāoshí.

    Chúng tôi đi dọc bờ biển hơn một tiếng, suốt đường toàn là đá ngầm.

  • 打雷dǎléiv

    sấm, có sấm sét

    “外面一打雷,孩子就吓得躲进了被子里。”

    Wàimiàn yì dǎléi, háizi jiù xià de duǒjìn le bèizi li.

    Bên ngoài vừa có sấm, đứa trẻ đã sợ quá trốn vào trong chăn.

  • 闪电shǎndiànn

    tia chớp

    “一道闪电划过夜空,接着就是一声巨响。”

    Yí dào shǎndiàn huáguò yèkōng, jiēzhe jiùshì yì shēng jùxiǎng.

    Một tia chớp xé ngang bầu trời đêm, ngay sau đó là một tiếng nổ lớn.

  • 阵雨zhènyǔn

    mưa rào

    “天气预报说下午有阵雨,出门记得带伞。”

    Tiānqì yùbào shuō xiàwǔ yǒu zhènyǔ, chūmén jìde dài sǎn.

    Dự báo thời tiết nói chiều nay có mưa rào, ra ngoài nhớ mang ô.

  • 淹yānv

    ngập, làm ngập

    “暴雨过后,地下车库被淹了,好几辆车泡在水里。”

    Bàoyǔ guòhòu, dìxià chēkù bèi yān le, hǎo jǐ liàng chē pào zài shuǐ li.

    Sau trận mưa lớn, hầm để xe bị ngập, mấy chiếc xe ngâm trong nước.

  • 灾难zāinànn

    thảm họa, tai họa

    “提前做好防范,才能避免一场灾难。”

    Tíqián zuòhǎo fángfàn, cáinéng bìmiǎn yì chǎng zāinàn.

    Phòng bị từ sớm mới có thể tránh được một thảm họa.

  • 遭受zāoshòuv

    chịu, gánh chịu (thiệt hại, bất hạnh)

    “这家工厂去年遭受了不小的损失。”

    Zhè jiā gōngchǎng qùnián zāoshòu le bù xiǎo de sǔnshī.

    Nhà máy này năm ngoái đã chịu tổn thất không nhỏ.

  • 风雨fēngyǔn

    mưa gió; (nghĩa bóng) gian nan, sóng gió

    “夫妻俩一起经历了几十年的风雨,感情越来越深。”

    Fūqī liǎ yìqǐ jīnglì le jǐshí nián de fēngyǔ, gǎnqíng yuèláiyuè shēn.

    Hai vợ chồng cùng trải qua mấy chục năm sóng gió, tình cảm ngày càng sâu đậm.

  • 眼看yǎnkànadv

    mắt thấy, sắp sửa (điều gì đó sắp xảy ra ngay trước mắt)

    “眼看就要开船了,他才气喘吁吁地跑到码头。”

    Yǎnkàn jiùyào kāichuán le, tā cái qìchuǎn-xūxū de pǎo dào mǎtóu.

    Mắt thấy tàu sắp rời bến, anh ấy mới thở hổn hển chạy tới bến.