Say Nắng Ở Công Trường - Kể Lại Sự Cố Ngoài Dự Tính Với 不料
Cán bộ an toàn và đội trưởng thi công nói chuyện về một công nhân bị say nắng, rồi người công nhân trò chuyện với bác sĩ trong bệnh viện; bài học ôn "不料" với những góc mới: chuỗi kể "不料…,多亏…才…", 不料 đi với 反而 / 偏偏, 不料 chỉ dùng cho việc đã xảy ra, và phân biệt 不料 với 意外. Ví dụ: "他本想干完这一车再歇,不料突然就晕倒了。"
- Dùng "不料" để kể lại một sự cố ngoài dự tính, kết hợp với "多亏…才…" để nói ai đã giúp đỡ kịp thời.
- Nói về say nắng, sơ cứu và các biện pháp chống nóng ở công trường.
- Phân biệt khi nào dùng 不料 (việc đã xảy ra) và khi nào dùng 恐怕 / 万一 (rủi ro sắp tới).
Từ vựng & Ngữ pháp
- 工地gōngdìn
công trường
“进工地必须戴安全帽,这是最基本的规定。”
Jìn gōngdì bìxū dài ānquánmào, zhè shì zuì jīběn de guīdìng.
Vào công trường bắt buộc phải đội mũ bảo hộ, đây là quy định cơ bản nhất.
- 中暑zhòngshǔv
say nắng, cảm nắng
“他在太阳底下站了两个小时,差点儿中暑。”
Tā zài tàiyang dǐxia zhàn le liǎng gè xiǎoshí, chàdiǎnr zhòngshǔ.
Anh ấy đứng dưới nắng hai tiếng đồng hồ, suýt nữa bị say nắng.
- 炎热yánrèadj
nóng bức, oi ả
“七八月的南方又湿又炎热,一出门就是一身汗。”
Qī-bā yuè de nánfāng yòu shī yòu yánrè, yì chūmén jiùshì yìshēn hàn.
Tháng bảy tháng tám ở miền Nam vừa ẩm vừa nóng bức, vừa ra khỏi nhà là mồ hôi đầm đìa.
- 急救jíjiùv, n
sơ cứu, cấp cứu
“公司请了医生来给员工做急救培训。”
Gōngsī qǐng le yīshēng lái gěi yuángōng zuò jíjiù péixùn.
Công ty mời bác sĩ đến tập huấn sơ cứu cho nhân viên.
- 晕yūnv, adj
chóng mặt; ngất (晕倒: ngất xỉu)
“我蹲得太久,一站起来就有点儿晕。”
Wǒ dūn de tài jiǔ, yí zhàn qǐlai jiù yǒudiǎnr yūn.
Tôi ngồi xổm lâu quá, vừa đứng dậy đã thấy hơi chóng mặt.
- 水泥shuǐnín
xi măng
“刚铺好的水泥地面,两天之内最好别踩。”
Gāng pūhǎo de shuǐní dìmiàn, liǎng tiān zhīnèi zuìhǎo bié cǎi.
Nền xi măng vừa láng xong, trong vòng hai ngày tốt nhất đừng giẫm lên.
- 砖zhuānn
gạch
“这座老房子的墙是用青砖砌的,冬暖夏凉。”
Zhè zuò lǎo fángzi de qiáng shì yòng qīngzhuān qì de, dōng nuǎn xià liáng.
Tường của ngôi nhà cổ này xây bằng gạch xanh, đông ấm hè mát.
- 清醒qīngxǐngadj, v
tỉnh táo; tỉnh lại
“喝了一杯浓茶,他的头脑清醒多了。”
Hē le yì bēi nóngchá, tā de tóunǎo qīngxǐng duō le.
Uống một cốc trà đặc, đầu óc anh ấy tỉnh táo hơn nhiều.
- 协助xiézhùv
hỗ trợ, giúp đỡ (phối hợp làm việc)
“这次检查由安全部门负责,其他部门协助。”
Zhè cì jiǎnchá yóu ānquán bùmén fùzé, qítā bùmén xiézhù.
Đợt kiểm tra này do phòng an toàn phụ trách, các phòng khác hỗ trợ.
- 多亏duōkuīv, adv
may nhờ, nhờ có
“多亏你提醒,我才没忘了带安全帽。”
Duōkuī nǐ tíxǐng, wǒ cái méi wàng le dài ānquánmào.
May nhờ bạn nhắc, tôi mới không quên mang mũ bảo hộ.
Luyện nghe
Bài 1/1楼顶有人晕倒了
Đầu giờ chiều tại văn phòng công trường ở Vũ Hán. Cán bộ an toàn 姚翠英 hỏi đội trưởng thi công 石崇山 về công nhân vừa bị ngất.
姚翠英 (cán bộ an toàn lao động của công trường) · 石崇山 (đội trưởng thi công)
1. 小马晕倒的时候在做什么?
Lúc 小马 ngất xỉu, cậu ấy đang làm gì?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Cảnh Báo Bão Ở Thành Phố Ven Biển - Dự Báo Hậu Quả Tất Yếu Với 势必
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
