HSK 6 · Bài 82 · Tự Lái Xe Băng Qua Cao Nguyên Tây Tạng - Dặn Dò Nghiêm Túc Với 务必

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 高原gāoyuánn

    cao nguyên

    “第一次上高原,很多人都会觉得头晕、睡不好。”

    Dìyī cì shàng gāoyuán, hěn duō rén dōu huì juéde tóuyūn, shuì bu hǎo.

    Lần đầu lên cao nguyên, nhiều người đều thấy chóng mặt, ngủ không ngon.

  • 海拔hǎibán

    độ cao so với mực nước biển

    “这个小镇海拔两千多米,夏天也很凉快。”

    Zhège xiǎozhèn hǎibá liǎngqiān duō mǐ, xiàtiān yě hěn liángkuai.

    Thị trấn này cao hơn hai nghìn mét so với mực nước biển, mùa hè cũng rất mát.

  • 氧气yǎngqìn

    khí oxy, bình/túi oxy

    “山上空气稀薄,氧气比平原少得多。”

    Shān shang kōngqì xībó, yǎngqì bǐ píngyuán shǎo de duō.

    Trên núi không khí loãng, oxy ít hơn đồng bằng nhiều.

  • 晕车yùnchēv

    say xe

    “我从小就晕车,坐大巴一定要坐前排。”

    Wǒ cóngxiǎo jiù yùnchē, zuò dàbā yídìng yào zuò qiánpái.

    Tôi say xe từ nhỏ, đi xe khách nhất định phải ngồi hàng ghế đầu.

  • 路程lùchéngn

    quãng đường, chặng đường

    “从家到公司路程不远,骑车二十分钟就到。”

    Cóng jiā dào gōngsī lùchéng bù yuǎn, qíchē èrshí fēnzhōng jiù dào.

    Quãng đường từ nhà đến công ty không xa, đạp xe hai mươi phút là tới.

  • 旅途lǚtún

    chuyến đi, hành trình (du lịch)

    “祝你旅途愉快,到了记得报个平安。”

    Zhù nǐ lǚtú yúkuài, dào le jìde bào gè píng'ān.

    Chúc bạn có chuyến đi vui vẻ, đến nơi nhớ báo bình an nhé.

  • 适宜shìyíadj

    thích hợp, phù hợp

    “这里四季如春,很适宜老年人居住。”

    Zhèlǐ sìjì rú chūn, hěn shìyí lǎoniánrén jūzhù.

    Ở đây bốn mùa như mùa xuân, rất thích hợp cho người già sinh sống.

  • 风光fēngguāngn

    phong cảnh, cảnh sắc

    “江南水乡的风光和北方完全不一样。”

    Jiāngnán shuǐxiāng de fēngguāng hé běifāng wánquán bù yíyàng.

    Phong cảnh vùng sông nước Giang Nam hoàn toàn khác với miền Bắc.

  • 山顶shāndǐngn

    đỉnh núi

    “我们凌晨四点出发,爬到山顶正好看日出。”

    Wǒmen língchén sì diǎn chūfā, pá dào shāndǐng zhènghǎo kàn rìchū.

    Chúng tôi xuất phát lúc bốn giờ sáng, leo lên đỉnh núi vừa kịp ngắm mặt trời mọc.

  • 除非chúfēiconj

    trừ phi, trừ khi

    “除非下大雨,否则周末的比赛照常进行。”

    Chúfēi xià dà yǔ, fǒuzé zhōumò de bǐsài zhàocháng jìnxíng.

    Trừ khi mưa to, nếu không trận đấu cuối tuần vẫn diễn ra như thường.