HSK 6 · Bài 81 · Đặt Làm Nội Thất Cho Căn Hộ Mới - Giải Thích Lý Do Thiết Kế Với 便于

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 家居jiājūn

    đồ dùng, nội thất trong nhà; (phong cách) bài trí nhà ở

    “她周末喜欢逛家居市场,挑一些好看的小摆件。”

    Tā zhōumò xǐhuan guàng jiājū shìchǎng, tiāo yìxiē hǎokàn de xiǎo bǎijiàn.

    Cuối tuần cô ấy thích đi dạo chợ đồ nội thất, chọn vài món đồ trang trí nhỏ xinh.

  • 定制dìngzhìv

    đặt làm riêng (theo yêu cầu)

    “我们家的衣柜是按房间大小定制的,一点儿空间都没浪费。”

    Wǒmen jiā de yīguì shì àn fángjiān dàxiǎo dìngzhì de, yìdiǎnr kōngjiān dōu méi làngfèi.

    Tủ quần áo nhà tôi được đặt làm theo kích thước căn phòng, không lãng phí chút không gian nào.

  • 尺寸chǐcunn

    kích thước, kích cỡ

    “买床垫之前,一定要先量好床架的尺寸。”

    Mǎi chuángdiàn zhīqián, yídìng yào xiān liáng hǎo chuángjià de chǐcun.

    Trước khi mua nệm, nhất định phải đo kỹ kích thước khung giường.

  • 摆bǎiv

    bày, đặt, kê (đồ đạc)

    “茶几上摆了一盆绿萝,客厅一下子有了生气。”

    Chájī shàng bǎi le yì pén lǜluó, kètīng yíxiàzi yǒu le shēngqì.

    Trên bàn trà đặt một chậu trầu bà, phòng khách bỗng có sức sống hẳn.

  • 材质cáizhìn

    chất liệu

    “这两把椅子看着差不多,其实材质完全不同。”

    Zhè liǎng bǎ yǐzi kàn zhe chàbuduō, qíshí cáizhì wánquán bùtóng.

    Hai chiếc ghế này trông na ná nhau, thật ra chất liệu hoàn toàn khác.

  • 美观měiguānadj

    đẹp mắt, có thẩm mỹ

    “电线都藏在墙里,房间显得整齐又美观。”

    Diànxiàn dōu cáng zài qiáng lǐ, fángjiān xiǎnde zhěngqí yòu měiguān.

    Dây điện đều được giấu trong tường, căn phòng trông gọn gàng lại đẹp mắt.

  • 搭配dāpèiv, n

    phối hợp, kết hợp (màu sắc, đồ vật); sự phối hợp

    “灰色的沙发搭配一块浅黄色的地毯,看起来很温暖。”

    Huīsè de shāfā dāpèi yí kuài qiǎn huángsè de dìtǎn, kànqǐlai hěn wēnnuǎn.

    Sofa màu xám phối với một tấm thảm vàng nhạt, nhìn rất ấm áp.

  • 测量cèliángv

    đo, đo đạc

    “安装师傅测量了三遍,确认没问题才开始打孔。”

    Ānzhuāng shīfu cèliáng le sān biàn, quèrèn méi wèntí cái kāishǐ dǎ kǒng.

    Thợ lắp đặt đo ba lần, xác nhận không có vấn đề gì mới bắt đầu khoan lỗ.

  • 柔软róuruǎnadj

    mềm mại

    “这条毯子又轻又柔软,冬天盖着特别舒服。”

    Zhè tiáo tǎnzi yòu qīng yòu róuruǎn, dōngtiān gài zhe tèbié shūfu.

    Tấm chăn mỏng này vừa nhẹ vừa mềm mại, mùa đông đắp rất dễ chịu.

  • 大概dàgàiadv

    khoảng, chừng, đại khái

    “从下单到送货上门,大概需要两个星期。”

    Cóng xiàdān dào sònghuò shàngmén, dàgài xūyào liǎng gè xīngqī.

    Từ lúc đặt hàng đến khi giao tận nhà mất khoảng hai tuần.