HSK 6 · Bài 80 · Chọn Khối Xã Hội Hay Khối Tự Nhiên - Cân Nhắc Hai Lựa Chọn Với 与……相比

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 文科wénkēn

    khối xã hội, ngành khoa học xã hội và nhân văn

    “她从小爱读书写作,高中毫不犹豫地选了文科。”

    Tā cóngxiǎo ài dúshū xiězuò, gāozhōng háobù yóuyù de xuǎn le wénkē.

    Từ nhỏ cô ấy đã thích đọc và viết, lên cấp ba không chút do dự chọn khối xã hội.

  • 理科lǐkēn

    khối tự nhiên, ngành khoa học tự nhiên

    “这所大学的理科专业在全国都很有名。”

    Zhè suǒ dàxué de lǐkē zhuānyè zài quánguó dōu hěn yǒumíng.

    Các ngành khoa học tự nhiên của trường đại học này nổi tiếng trên cả nước.

  • 选修xuǎnxiūv

    học tự chọn; chọn học (một môn)

    “这学期我选修了一门摄影课,每周四下午上。”

    Zhè xuéqī wǒ xuǎnxiū le yì mén shèyǐng kè, měi zhōu sì xiàwǔ shàng.

    Học kỳ này tôi chọn học thêm một môn nhiếp ảnh, học vào chiều thứ Năm hằng tuần.

  • 必修bìxiūadj

    bắt buộc (môn học)

    “体育是大一、大二的必修课,不能不上。”

    Tǐyù shì dàyī, dà'èr de bìxiū kè, bù néng bù shàng.

    Thể dục là môn bắt buộc của năm nhất, năm hai, không thể không học.

  • 科目kēmùn

    môn học, môn thi

    “高考要考好几个科目,每一科都不能放松。”

    Gāokǎo yào kǎo hǎo jǐ gè kēmù, měi yì kē dōu bù néng fàngsōng.

    Kỳ thi đại học phải thi khá nhiều môn, môn nào cũng không được lơ là.

  • 学问xuéwenn

    học vấn, tri thức; việc nghiên cứu học thuật

    “做学问最忌讳的,就是急于求成。”

    Zuò xuéwen zuì jìhuì de, jiùshì jíyúqiúchéng.

    Làm học thuật điều tối kỵ nhất chính là nóng vội muốn thành công ngay.

  • 倾向qīngxiàngv, n

    nghiêng về, thiên về; xu hướng

    “越来越多的毕业生倾向于回家乡工作。”

    Yuèláiyuè duō de bìyèshēng qīngxiàng yú huí jiāxiāng gōngzuò.

    Ngày càng nhiều sinh viên tốt nghiệp có xu hướng về quê làm việc.

  • 前者qiánzhěpron

    cái trước, người trước (trong hai đối tượng vừa nêu)

    “一边是名气大的学校,一边是喜欢的专业,他最后选了前者。”

    Yìbiān shì míngqì dà de xuéxiào, yìbiān shì xǐhuan de zhuānyè, tā zuìhòu xuǎn le qiánzhě.

    Một bên là trường danh tiếng, một bên là ngành mình thích, cuối cùng cậu ấy chọn cái trước.

  • 后者hòuzhěpron

    cái sau, người sau (trong hai đối tượng vừa nêu)

    “工资高和离家近,她犹豫了很久,最后选了后者。”

    Gōngzī gāo hé lí jiā jìn, tā yóuyù le hěn jiǔ, zuìhòu xuǎn le hòuzhě.

    Giữa lương cao và gần nhà, cô ấy phân vân rất lâu, cuối cùng chọn cái sau.

  • 用功yònggōngadj

    chăm chỉ, chịu khó (học hành)

    “他平时不太用功,每次都是考试前才熬夜复习。”

    Tā píngshí bùtài yònggōng, měi cì dōu shì kǎoshì qián cái áoyè fùxí.

    Ngày thường cậu ấy không chăm học lắm, lần nào cũng đến trước kỳ thi mới thức khuya ôn bài.