HSK 6 · Bài 79 · Khiếu Nại Về Chất Lượng Nước Máy - Nêu Các Trường Hợp Và Yêu Cầu Trang Trọng Với 倘若……就……

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 自来水zìláishuǐn

    nước máy

    “这个山村前几年才通上自来水,村民再也不用去井边挑水了。”

    Zhège shāncūn qián jǐ nián cái tōng shàng zìláishuǐ, cūnmín zàiyě bùyòng qù jǐng biān tiāo shuǐ le.

    Ngôi làng miền núi này mới có nước máy vài năm trước, dân làng không còn phải ra giếng gánh nước nữa.

  • 饮用水yǐnyòngshuǐn

    nước uống, nước ăn uống

    “去山区出差时,我们自己带了好几箱饮用水。”

    Qù shānqū chūchāi shí, wǒmen zìjǐ dài le hǎo jǐ xiāng yǐnyòngshuǐ.

    Khi đi công tác vùng núi, chúng tôi tự mang theo mấy thùng nước uống.

  • 管道guǎndàon

    đường ống

    “这栋老楼的管道已经用了三十年,经常漏水。”

    Zhè dòng lǎo lóu de guǎndào yǐjīng yòng le sānshí nián, jīngcháng lòu shuǐ.

    Đường ống của tòa nhà cũ này đã dùng ba mươi năm, thường xuyên bị rò nước.

  • 热水器rèshuǐqìn

    bình nóng lạnh, máy nước nóng

    “冬天热水器突然坏了,全家只好烧水洗澡。”

    Dōngtiān rèshuǐqì tūrán huài le, quánjiā zhǐhǎo shāo shuǐ xǐzǎo.

    Mùa đông bình nóng lạnh đột nhiên hỏng, cả nhà đành phải đun nước để tắm.

  • 清洗qīngxǐv

    rửa sạch, súc rửa, vệ sinh

    “空调用了一个夏天,过滤网该清洗一下了。”

    Kōngtiáo yòng le yí gè xiàtiān, guòlǜwǎng gāi qīngxǐ yí xià le.

    Điều hòa đã dùng cả một mùa hè, lưới lọc nên được vệ sinh rồi.

  • 透明tòumíngadj

    trong suốt; minh bạch, công khai

    “公司的报销流程很透明,每一笔钱都查得到。”

    Gōngsī de bàoxiāo liúchéng hěn tòumíng, měi yì bǐ qián dōu chá de dào.

    Quy trình thanh toán chi phí của công ty rất minh bạch, khoản tiền nào cũng tra được.

  • 气味qìwèin

    mùi

    “新装修的房子气味太重,最好通风几个月再住。”

    Xīn zhuāngxiū de fángzi qìwèi tài zhòng, zuìhǎo tōngfēng jǐ gè yuè zài zhù.

    Nhà mới sửa xong mùi còn nặng quá, tốt nhất nên để thông gió vài tháng rồi hãy ở.

  • 异常yìchángadj, adv

    bất thường; khác thường, cực kỳ

    “这几天家里的用水量异常高,可能是哪里漏水了。”

    Zhè jǐ tiān jiālǐ de yòngshuǐliàng yìcháng gāo, kěnéng shì nǎli lòu shuǐ le.

    Mấy hôm nay lượng nước dùng trong nhà cao bất thường, có lẽ chỗ nào đó bị rò rồi.

  • 循环xúnhuánv

    tuần hoàn, lặp đi lặp lại

    “这家工厂把冷却水循环利用,一年能省下不少水费。”

    Zhè jiā gōngchǎng bǎ lěngquèshuǐ xúnhuán lìyòng, yì nián néng shěng xià bùshǎo shuǐfèi.

    Nhà máy này tái sử dụng tuần hoàn nước làm mát, mỗi năm tiết kiệm được khá nhiều tiền nước.

  • 淋línv

    xối, dội (nước); bị mưa làm ướt

    “下班路上突然下起大雨,我被淋成了落汤鸡。”

    Xiàbān lùshang tūrán xià qǐ dà yǔ, wǒ bèi lín chéng le luòtāngjī.

    Trên đường tan làm trời bỗng đổ mưa to, tôi bị ướt như chuột lột.